TCNH số 22 tháng 11/2023
27/11/2023 1.614 lượt xem
MỤC LỤC SỐ 22 THÁNG 11/2023
 
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
1- Rủi ro, thách thức của kinh tế Việt Nam và một số kiến nghị, giải pháp. 
ThS. Vũ Thị Huyền Trang
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
9- Hoạt động cho vay của ngân hàng Việt Nam trước ảnh hưởng của thị trường tập trung.
Dương Thị Mai Phương,
PGS., TS. Đặng Văn Dân
 
16- Ứng dụng mô hình định hướng phạm vi nghịch đảo trong tính toán hiệu quả của các ngành trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
TS. Phạm Thị Mai Anh
 
22- Khả năng sử dụng dịch vụ tài chính số của người trung niên tại Việt Nam - Cách tiếp cận từ dân trí tài chính. 
TS. Khúc Thế Anh, Huỳnh Anh Thư,
ThS., NCS. Trần Tuấn Vinh
 
30- Rủi ro đạo đức và các yếu tố ảnh hưởng đến ý định gây ra rủi ro đạo đức của nhân viên trong bộ phận tín dụng của các ngân hàng thương mại.
Nguyễn Khoa Đức Anh, 
Phạm Xuân Nhi, Phạm Đức Vinh, Đoàn Hà Vy 
 
39- Các nhân tố ảnh hưởng đến tỉ lệ tiền gửi không kì hạn của các ngân hàng thương mại trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Nguyễn Ngọc Ánh
 
46- Các tổ chức tài chính vi mô - Quá trình chuyển đổi tại Việt Nam. 
ThS. Trần Thị Bình An, ThS. Nguyễn Nhi Quang
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
55- Tác động tràn của chính sách tiền tệ Mỹ đến thị trường tài chính Việt Nam.  
PGS., TS. Phạm Thị Hoàng Anh, Lưu Minh Hằng, Hoàng Minh Ngọc, 
Đinh Thị Giang, Phùng Thị Nhâm, Trần Ngọc Bách
 
63- Giám sát rủi ro biến đổi khí hậu của ngân hàng trung ương các nước châu Âu và gợi ý cho Việt Nam. 
PGS., TS. Hạ Thị Thiều Dao,
ThS. Nguyễn Thị Quý
 
 
TABLE OF CONTENS No 22 - 11/2023
 
MACROECONOMIC ISSUES
 
1- Risks, challenges of Vietnam economy in coming time and some recommendations.
Vu Thi Huyen Trang
 
BANKING TECHNOLOGY
 
9- Lending activities of Vietnamese banks under the influence of market concentration.
Duong Thi Mai Phuong,
Assoc Prof., PhD. Dang Van Dan
 
16- Applying the inverse range directional model in measuring the effectiveness of sectors on the Vietnam stock market.
PhD. Pham Thi Mai Anh
 
22- Accessibility to the digital financial services of middle-aged people in Vietnam under financial literacy approach.
PhD. Khuc The Anh, Huynh Anh Thu,
Tran Tuan Vinh
 
30- Moral hazard and factors affecting the intention to cause the moral hazard of employees at commercial banks credit department.
Nguyen Khoa Duc Anh,
Pham Xuan Nhi, Pham Duc Vinh, Doan Ha Vy
 
39- Factors affecting current account saving account ratio of commercial banks in Can Tho city.
Nguyen Ngoc Anh
 
46- Microfinance institutions -Transformation in Vietnam.
Tran Thi Binh An, Nguyen Nhi Quang
 
INTERNATIONAL BANKING AND FINANCE
 
55- The spillover effect of the United States monetary policy on Vietnam financial market.
Assoc Prof., PhD. Pham Thi Hoang Anh,
Luu Minh Hang, Hoang Minh Ngoc, Dinh Thi Giang, 
Phung Thi Nham, Tran Ngoc Bach
 
63- Supervising risks related to climate change in the central banks of European countries and recommendations for Vietnam.
Assoc Prof., PhD. Ha Thi Thieu Dao,
Nguyen Thi Quy

Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

75.980

76.980

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

75.980

76.980

Vàng SJC 5c

75.980

77.000

Vàng nhẫn 9999

75.980

76.8980

Vàng nữ trang 9999

75.980

76.580


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 25,207 25,457 26,914 28,390 32,040 33,402 155.32 164.39
BIDV 25,237 25,457 27,158 28,441 32,354 33,470 156.2 164.31
VietinBank 24,245 25,457 27,197 28,397 32,497 33,507 156.34 164.09
Agribank 25,230 25,457 27,129 28,375 32,251 33,420 156.40 164.33
Eximbank 25,160 25,457 27,172 28,081 32,399 33,383 157.25 162.51
ACB 25,170 25,457 27,167 28,099 32,443 33,423 156.78 162.98
Sacombank 25,195 25,457 27,376 28,129 32,651 33,332 158.1 163.11
Techcombank 25,164 25,457 27,032 28,396 32,109 33,450 153.51 165.91
LPBank 25,017 25,457 27,083 28,645 32,607 33,484 156.64 167.16
DongA Bank 25,200 25,457 27,200 28,080 32,370 33,480 155.10 163.00
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
1,60
1,60
1,90
2,90
2,90
4,60
4,70
BIDV
0,10
-
-
-
1,70
1,70
2,00
3,00
3,00
4,70
4,70
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
1,70
1,70
2,00
3,00
3,00
4,70
4,80
ACB
0,01
0,50
0,50
0,50
2,10
2,30
2,50
3,30
3,60
4,30
4,40
Sacombank
-
0,50
0,50
0,50
2,10
2,30
2,50
3,50
3,60
4,50
4,80
Techcombank
0,10
-
-
-
2,60
2,60
2,90
3,80
3,80
4,50
4,50
LPBank
0.20
0,20
0,20
0,20
2,00
2,00
2,30
3,20
3,20
5,00
5,30
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
3,30
3,30
3,30
4,30
4,50
4,80
5,00
Agribank
0,20
-
-
-
1,60
1,60
1,90
3,00
3,00
4,70
4,70
Eximbank
0,50
0,50
0,50
0,50
2,90
3,10
3,20
4,00
4,00
4,80
5,10

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?