TCNH số 12 tháng 6/2024
26/06/2024 567 lượt xem
MỤC LỤC SỐ 12 THÁNG 6/2024

NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
3- Cải thiện bất bình đẳng thu nhập thông qua phát triển tài chính và kiểm soát tham nhũng địa phương tại một số tỉnh, thành Việt Nam. 
PGS., TS. Kim Hương Trang, Từ Lê Mai, 
Phan Thị Huyền Anh, Nguyễn Văn Hiệp,
Đoàn Thị Phương Ly, Mạc Thị Thanh Vân
 
HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG
 
9- Tác động truyền thông chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tới người tiêu dùng. 
GVCC., TS. Nguyễn Tường Vân,
ThS. Lê Văn Hinh, Lê Đức Minh, 
Vũ Thị Thu Thủy, Đỗ Ngọc Anh,
Phạm Thị Hồng Ngọc, Phạm Trung Dũng, Nguyễn Minh Thủy Tiên
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
14- Thúc đẩy tăng trưởng tín dụng của hệ thống ngân hàng Việt Nam trong bối cảnh hiện nay.
TS. Nguyễn Cảnh Hiệp, 
TS. Vũ Thị Tâm Thu
 
20- Đánh giá mức độ an toàn trong hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam giai đoạn 2021 - 2023.
TS. Trương Thị Hoài Linh
 
29- Chuyển đổi số trong quản lí tài chính cá nhân tại các ngân hàng thương mại Việt Nam. 
TS. Đào Lê Kiều Oanh

34- Đánh giá tác động của tín dụng xanh đối với hoạt động của các ngân hàng thương mại qua chỉ số ROA.
ThS. Đào Thị Lành,
ThS. Hồ Ngọc Tú
 
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
 
39- Giải pháp hạn chế rủi ro cho nhà đầu tư cá nhân hướng đến phát triển thị trường trái phiếu doanh nghiệp bền vững tại Việt Nam.
PGS., TS. Đào Văn Hùng
 
DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN HÀNG
 
48- Hoạt động kinh doanh quốc tế tại Việt Nam: Thực trạng và một số kiến nghị nâng cao hiệu quả.
ThS. Lê Thị Khánh Hòa
 
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
53- Giải pháp phát triển tài chính toàn diện tại Ngân hàng Chính sách xã hội. 
TS. Trần Thị Thu Hường,
ThS. Lê Thị Đức Hạnh,
ThS. Phạm Văn Thắng 
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
61- Lời dạy sâu sắc của Bác Hồ về công tác tuyên truyền.
 
TIN TỨC
 
TABLE OF CONTENS No 12 - 6/2024

MACROECONOMIC ISSUES
 
3- Reducing income inequality through financial development and local corruption control in provinces of Vietnam.
Assoc Prof., PhD. Kim Huong Trang,
Tu Le Mai, Phan Thi Huyen Anh, 
Nguyen Van Hiep, Doan Thi Phuong Ly, 
Mac Thi Thanh Van
 
CENTRAL BANKING
 
9- The impact of the State Bank of Vietnam monetary policy communication on consumers.
Senior Lecturer., PhD. Nguyen Tuong Van, Le Van Hinh, Le Duc Minh, 
Vu Thi Thu Thuy, Do Ngoc Anh, 
Pham Thi Hong Ngoc, Pham Trung Dung, 
Nguyen Minh Thuy Tien
 
BANKING TECHNOLOGY
 
14- Promoting credit growth of the Vietnamese banking system in the current context.
PhD. Nguyen Canh Hiep,
PhD. Vu Thi Tam Thu
 
20- Assessment of safety in performance of commercial banks in Vietnam over the period of 2021-2023.
PhD. Truong Thi Hoai Linh
 
29- Digital transformation of personal financial management at Vietnam commercial banks.
PhD. Dao Le Kieu Oanh 

34- Evaluating the impact of green credit on commercial banks’ operation through ROA.
Dao Thi Lanh,
Ho Ngoc Tu
 
FINANCIAL MARKET
 
39- Solutions to mitigate risks for individual investors towards the sustainable development of the corporate bond market in Vietnam.
Assoc Prof., PhD. Dao Van Hung
 
BUSINESS WITH BANK 
 
48- International business activities in Vietnam: Current situation and some recommendations to improve efficiency.
Le Thi Khanh Hoa
 
VIETNAM BANK FOR SOCIAL POLICIES  FOR SOCIAL SECURITY
 
53- Solutions for the financial inclusion development at Vietnam Bank for Social Policies.
PhD. Tran Thi Thu Huong,
Le Thi Duc Hanh, Pham Van Thang
 
STUDYING AND FOLLOWING HO CHI MINH’S THOUGHT, MORALITY AND LIFESTYLE
 
61- Uncle Ho’s deep advice on propaganda.
 
NEWS

Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

75.980

76.980

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

75.980

76.980

Vàng SJC 5c

75.980

77.000

Vàng nhẫn 9999

75.980

76.8980

Vàng nữ trang 9999

75.980

76.580


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 25,207 25,457 26,914 28,390 32,040 33,402 155.32 164.39
BIDV 25,237 25,457 27,158 28,441 32,354 33,470 156.2 164.31
VietinBank 24,245 25,457 27,197 28,397 32,497 33,507 156.34 164.09
Agribank 25,230 25,457 27,129 28,375 32,251 33,420 156.40 164.33
Eximbank 25,160 25,457 27,172 28,081 32,399 33,383 157.25 162.51
ACB 25,170 25,457 27,167 28,099 32,443 33,423 156.78 162.98
Sacombank 25,195 25,457 27,376 28,129 32,651 33,332 158.1 163.11
Techcombank 25,164 25,457 27,032 28,396 32,109 33,450 153.51 165.91
LPBank 25,017 25,457 27,083 28,645 32,607 33,484 156.64 167.16
DongA Bank 25,200 25,457 27,200 28,080 32,370 33,480 155.10 163.00
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
1,60
1,60
1,90
2,90
2,90
4,60
4,70
BIDV
0,10
-
-
-
1,70
1,70
2,00
3,00
3,00
4,70
4,70
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
1,70
1,70
2,00
3,00
3,00
4,70
4,80
ACB
0,01
0,50
0,50
0,50
2,10
2,30
2,50
3,30
3,60
4,30
4,40
Sacombank
-
0,50
0,50
0,50
2,10
2,30
2,50
3,50
3,60
4,50
4,80
Techcombank
0,10
-
-
-
2,60
2,60
2,90
3,80
3,80
4,50
4,50
LPBank
0.20
0,20
0,20
0,20
2,00
2,00
2,30
3,20
3,20
5,00
5,30
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
3,30
3,30
3,30
4,30
4,50
4,80
5,00
Agribank
0,20
-
-
-
1,60
1,60
1,90
3,00
3,00
4,70
4,70
Eximbank
0,50
0,50
0,50
0,50
2,90
3,10
3,20
4,00
4,00
4,80
5,10

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?