TCNH số 08 tháng 4/2023
21/04/2023 1.699 lượt xem
MỤC LỤC SỐ 8 THÁNG 04/2023
 

NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
3- Kinh tế Việt Nam khi gia nhập các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới và một số định hướng hoàn thiện.
ThS. Trịnh Tường Khiêm
ThS. Phạm Thị Hải Vân
TS. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
11- Quyết định tài trợ tín dụng xanh cho bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu: Nghiên cứu các nhân tố và khuyến nghị. 
PGS., TS. Đỗ Hoài Linh
ThS. Đặng Phong Nguyên
ThS. Trần Đức Anh
 
17- Rủi ro tín dụng và các mô hình quản lí rủi ro tín dụng tại Việt Nam.
ThS. Lương Hải Sinh
 
22- Chống cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động ngân hàng dưới khía cạnh pháp lí - Thực trạng và một số khuyến nghị hoàn thiện.
ThS. Phạm Thị Hồng Tâm
ThS. Trần Linh Huân
Trần Thị Thảo
 
DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN HÀNG
 
29- Chiến lược phát triển bảo hiểm tiền gửi tiệm cận với thông lệ quốc tế.
ThS. Mai Việt Trung

NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
32- Khách hàng Gen Z, thách thức của các quỹ tín dụng nhân dân tại Việt Nam. 
TS. Trần Thanh Long
 
38- Agribank điểm tựa vững chắc cho nông nghiệp Việt Nam.
Thu Hà
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
40- Tối ưu hóa nguồn lực hỗ trợ các chương trình mục tiêu quốc gia.
Nhất Thanh
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
45- Chính sách tiền tệ ứng phó với đại dịch Covid-19: Bài học và gợi ý cho Việt Nam.
TS. Nguyễn Tường Vân
NCS. Ngô Ánh Nguyệt
 
54- Giảm tốc kinh tế thế giới và nhân tố tác động.
PGS., TS. Phạm Thị Thanh Bình
ThS. Vũ Nhật Quang
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
59- Đẩy mạnh tinh gọn bộ máy, tăng hiệu quả hoạt động Ban Tuyên giáo các cấp trong Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương theo tinh thần Nghị quyết số 18-NQ/TW.
TS. Phạm Thị Vui
 
 
TIN TỨC 

TABLE OF CONTENS No 08 - 04/2023
 

MACROECONOMIC ISSUES
 
3- Vietnam economy since joining new-generation free trade agreements and some complete orientations.
Trinh Tuong Khiem
Pham Thi Hai Van
PhD. Nguyen Thi My Hanh
 
BANKING TECHNOLOGY
 
11- Determinants of financing green credit for environmental protection and climate change response and recommendations.
Assoc Prof., PhD. Do Hoai Linh
Dang Phong Nguyen
Tran Duc Anh
 
17- Credit risk and credit risk management models in Vietnam.
Luong Hai Sinh
 
22- Regulatory framework on combating unfair competition in banking activities: Current status and recommendations.
Pham Thi Hong Tam
Tran Linh Huan
Tran Thi Thao
 
BUSINESS WITH BANK
 
29- Deposit insurance development strategy closely steps up international practices.
Mai Viet Trung

BANKING ACTIVITIES FOR RURAL AND AGRICULTURE DEVELOPMENT
 
32- Gen Z customers - A challenge for people credit funds in Vietnam.
PhD. Tran Thanh Long
 
38- Agribank: A solid fulcrum for Vietnam agriculture.
Thu Ha
 
VIETNAM BANK FOR SOCIAL POLICIES  FOR SOCIAL SECURITY
 
40- Optimizing support resources for national target programs.
Nhat Thanh
 
INTERNATIONAL BANKING AND FINANCE
 
45- Monetary policy in response to Covid-19 pandemic: Lessons and suggestions for Vietnam.
PhD. Nguyen Tuong Van
Ngo Anh Nguyet
 
54- Sharp slowdown in global economic growth and determinants.
Assoc Prof., PhD. Pham Thi Thanh Binh
Vu Nhat Quang
 
STUDYING AND FOLLOWING HO CHI MINH’S THOUGHT, MORALITY AND LIFESTYLE
 
59- Promoting the apparatus streamline, improving performance of the Propaganda Department at all levels of the Party Committee of Central-level Agencies Group on spirit of the Resolution No 18-NQ/TW.
PhD. Pham Thi Vui
 
 
NEWS

Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

84.500

88.000

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

84.500

88.000

Vàng SJC 5c

84.500

88.020

Vàng nhẫn 9999

74.650

76.250

Vàng nữ trang 9999

74.750

75.650


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 25,251 25,481 26,917 28,392 31,612 32,956 157.54 166.74
BIDV 25,281 25,481 27,121 28,371 31,877 32,943 158.34 166.78
VietinBank 25,254 25,481 27,162 28,457 32,051 33,061 159.08 167.03
Agribank 25,300 25,481 27,086 28,384 31,759 32,919 158.56 166.34
Eximbank 25,230 25,481 27,167 28,089 31,959 32,944 159.71 165.13
ACB 25,250 25,481 27,142 28,073 31,994 32,958 159.03 165.3
Sacombank 25,250 25,481 27,300 28,124 32,176 32,894 160.4 165.41
Techcombank 25,245 25,481 27,003 28,366 31,649 32,987 155.77 168.19
LPBank 25,061 25,481 26,945 28,577 32,090 32,952 158.01 168.52
DongA Bank 25,290 25,481 27,160 28,070 31,890 33,010 157.30 165.50
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
1,60
1,60
1,90
2,90
2,90
4,60
4,70
BIDV
0,10
-
-
-
1,70
1,70
2,00
3,00
3,00
4,70
4,70
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
1,70
1,70
2,00
3,00
3,00
4,70
4,80
ACB
0,01
0,50
0,50
0,50
2,10
2,30
2,50
3,30
3,60
4,30
4,40
Sacombank
-
0,50
0,50
0,50
2,10
2,30
2,50
3,50
3,60
4,50
4,80
Techcombank
0,10
-
-
-
2,10
2,10
2,30
3,40
3,45
4,30
4,30
LPBank
0.20
0,20
0,20
0,20
1,80
1,80
2,10
3,20
3,20
5,00
5,30
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
3,30
3,30
3,30
4,30
4,50
4,80
5,00
Agribank
0,20
-
-
-
1,60
1,60
1,90
3,00
3,00
4,70
4,70
Eximbank
0,50
0,50
0,50
0,50
2,90
3,10
3,20
4,00
4,00
4,80
5,10

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?