TCNH số 01 tháng 01/2024
08/01/2024 2.006 lượt xem
MỤC LỤC SỐ 01 THÁNG 01/2024
 

3- Thư chúc mừng năm mới của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
 
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
4- Nhìn lại thành công trong kiểm soát lạm phát của Việt Nam năm 2023 và triển vọng lạm phát năm 2024. 
Đào Minh Thắng,
Nguyễn Thùy Linh
 
8- Phát triển kinh tế tuần hoàn ở Việt Nam: Thực trạng và một số kiến nghị hoàn thiện. 
ThS. Trần Linh Huân, 
Lê Thị Châu Giang,
ThS. Phạm Thị Hồng Tâm
 
13- Cơ hội và triển vọng cho thị trường bất động sản năm 2024.  
TS. Nguyễn Minh Phong
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
19- Những thách thức trong việc đạt được các mục tiêu ESG và một số khuyến nghị cho các ngân hàng tại Việt Nam.
TS. Nguyễn Minh Sáng
 
25- Quy định của pháp luật về phí Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân và thực tiễn thi hành.
TS. Đỗ Mạnh Phương,
ThS. Nguyễn Thị Duyên
 
31- Quản trị nguồn nhân lực trong hoạt động ngân hàng: Thực trạng và một số giải pháp nâng cao hiệu quả.
ThS. Nguyễn Thị Kim Quyên,
ThS. Phan Thị Thanh Tâm

39- Ảnh hưởng của biểu hiện vật chất tại các ngân hàng thương mại nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên đến hành vi tiêu dùng của khách hàng. 
ThS. Trần Thị Mai Nguyên,
ThS. Trịnh Thị Lạc,
ThS. Trần Thị Ái Diễm, 
ThS. Nguyễn Thị Hương Giang
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
47- Agribank nâng cao chất lượng hoạt động và phát triển bền vững.
Đặng Hồng
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
50- Bắc Giang: Đảm bảo chất lượng tín dụng chính sách trên địa bàn.
Việt Hà
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
54- Kinh nghiệm ứng dụng trí tuệ nhân tạo và tự động hóa quy trình bằng robot trong lĩnh vực ngân hàng trên thế giới và khuyến nghị cho Việt Nam.
ThS. Trần Nguyễn Phước Thông 
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
60- Bác Hồ với môi trường xanh.
 
TIN TỨC

TABLE OF CONTENS No 01 - 01/2024

3- The Governor of the State Bank of Vietnam 's Happy new year Letter.
 
MACROECONOMIC ISSUES
 
4- Vietnam's successful inflation control in 2023 and expectation for 2024.
Dao Minh Thang,
Nguyen Thuy Linh
 
8- Circular economy development in Vietnam - Current situation and some  recommendations.
Tran Linh Huan, Le Thi Chau Giang,
Pham Thi Hong Tam
 
13- Real estate market in 2024 - Opportunities and challenges.
PhD. Nguyen Minh Phong
 
BANKING TECHNOLOGY
 
19- Challenges in achieving ESG goals for banks and recommendations for commercial banks in Vietnam.
PhD. Nguyen Minh Sang
 
25- The legal regulations on fees for safety fund and the practice of implementation.
PhD. Do Manh Phuong,
Nguyen Thi Duyen
 
31- Human resources management in banking activities: Current situation and some solutions to improve efficiency.
Nguyen Thi Kim Quyen,
Phan Thi Thanh Tam

39- The impact of physical evidence at the state-owned commercial banks in Phu Yen province on customers’ patronage.
Tran Thi Mai Nguyen, Trinh Thi Lac,
Tran Thi Ai Diem, Nguyen Thi Huong Giang
 
BANKING ACTIVITIES FOR RURAL AND AGRICULTURE DEVELOPMENT 
 
47- Agribank: Improving business performance and keeping sustainable development.
Dang Hong
 
VIETNAM BANK FOR SOCIAL POLICIES  FOR SOCIAL SECURITY
 
50- Securing the quality of policy credit in Bac Giang province.
Viet Ha
 
INTERNATIONAL BANKING AND FINANCE
 
54- The experience in leveraging artificial intelligence and robotic process automation in the banking sector around the world and policy recommendations for Vietnam.
Tran Nguyen Phuoc Thong
 
STUDYING AND FOLLOWING HO CHI MINH’S THOUGHT, MORALITY AND LIFESTYLE
 
60- Uncle Ho with green environment.
 
NEWS

Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

75.480

76.980

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

75.480

76.980

Vàng SJC 5c

75.480

77.000

Vàng nhẫn 9999

75.150

76.650

Vàng nữ trang 9999

75.050

76.050


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 25,205 25,455 26,802 28,271 31,716 33,064 153.42 162.38
BIDV 25,235 25,455 27,004 28,280 31,981 33,085 154.06 162.08
VietinBank 25,251 25,471 26,773 28,068 31,886 32,896 158.15 165.95
Agribank 25,250 25,455 26,994 28,301 31,891 33,065 154.47 162.39
Eximbank 25,200 25,454 27,041 27,962 32,038 33,031 155.51 160.81
ACB 25,200 25,455 27,037 27,964 32,119 33,088 154.73 160.84
Sacombank 25,222 25,455 27,251 28,011 32,291 32,994 156.39 161.4
Techcombank 25,277 25,455 26,897 28,250 31,755 33,092 151.3 163.7
LPBank 25,015 25,455 26,911 28,465 32,198 33,072 154.50 165.00
DongA Bank 25,230 25,455 27,050 27,940 32,010 33,100 153.40 161.40
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
1,60
1,60
1,90
2,90
2,90
4,60
4,70
BIDV
0,10
-
-
-
1,70
1,70
2,00
3,00
3,00
4,70
4,70
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
1,70
1,70
2,00
3,00
3,00
4,70
4,80
ACB
0,01
0,50
0,50
0,50
2,10
2,30
2,50
3,30
3,60
4,30
4,40
Sacombank
-
0,50
0,50
0,50
2,10
2,30
2,50
3,50
3,60
4,50
4,80
Techcombank
0,10
-
-
-
2,60
2,60
2,90
3,80
3,80
4,50
4,50
LPBank
0.20
0,20
0,20
0,20
2,00
2,00
2,30
3,20
3,20
5,00
5,30
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
3,30
3,30
3,30
4,30
4,50
4,80
5,00
Agribank
0,20
-
-
-
1,60
1,60
1,90
3,00
3,00
4,70
4,70
Eximbank
0,50
0,50
0,50
0,50
2,90
3,10
3,20
4,00
4,00
4,80
5,10

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?