TCNH số 6 tháng 3/2022
24/03/2022 959 lượt xem
MỤC LỤC SỐ 6 THÁNG 3/2022
 
ĐẢNG BỘ KHỐI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG -  15 NĂM THÀNH LẬP VÀ PHÁT TRIỂN
 
2- Công tác tuyên giáo của Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương - Đổi mới, nâng cao chất lượng, hiệu quả đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ trong tình hình mới.
Khánh Tuệ
 
 
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
6- Giải pháp phát triển kinh tế số ở Việt Nam trong bối cảnh Covid-19.
Thanh Bình,
ThS. Vũ Nhật Quang
 
13- Tác động của giá bất động sản và điều hành chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước.
Đào Minh Thắng,
Hoàng Thị Băng Ngân
 
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
17- Trách nhiệm của ngân hàng và nhà cung cấp dịch vụ di động trong việc bảo vệ thông tin khách hàng.
ThS. Trần Linh Huân,
Nguyễn Mậu Thương
 
23- Một số nội dung chính Hiệp ước Basel III.
Lê Đình Hạc

NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
29- Agribank tiếp tục giảm lãi suất hỗ trợ khách hàng và doanh nghiệp vượt khó trong đại dịch.
Ngô An
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
31- Tín dụng chính sách xã hội - Công cụ hỗ trợ trực diện cho phụ nữ làm giàu.
Yên Hưng
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
33- Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài và cán cân thu nhập nhìn từ kinh nghiệm của Nhật Bản và Malaysia. 
TS. Đào Hoàng Tuấn
 
46- Fintech và hoạt động tài trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại châu Á. 
Dương Quốc Anh
 
49- Xây dựng mô hình phát triển kinh tế dựa vào nợ công. 
ThS. Nguyễn Thiện Đức 
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
59- Lựa gió đánh lửa. 
 
TIN TỨC
Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

68.000

69.020

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

68.000

69.000

Vàng SJC 5c

68.000

69.020

Vàng nhẫn 9999

54.150

55.150

Vàng nữ trang 9999

53.950

54.750


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.340 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.070 23.350 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.040 23.340 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.050 23.330 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.080 23.300 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.090 23.300 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.058 23.550 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.054 23.345 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.100 23.345 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.110 23.300 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?