Chuyên đề CN và NHS số 4/2024
05/06/2024 370 lượt xem
MỤC LỤC SỐ 4 - THÁNG 6/2024

CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN
 
2 - Triển khai các giải pháp phát triển thẻ tín dụng nội địa, góp phần đẩy lùi tín dụng đen.
ThS. Hoàng Thị Dung, ThS. Hoàng Thị Hường

NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI 

6 - Mô hình tập trung trong thanh toán quốc tế của một số ngân hàng trên thế giới và bài học kinh nghiệm đối với các ngân hàng thương mại Việt Nam.
TS. Trần Nguyễn Hợp Châu

 
12 - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo tạo sinh trong quản lí tài sản.
Lê Thanh Phương
 
AN NINH - BẢO MẬT
 
17 - Quản trị ngân hàng số trong phòng ngừa tội phạm công nghệ cao lĩnh vực tài chính, ngân hàng hiện nay.
TS. Đỗ Thị Minh Phượng
 
23 - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong hoạt động ngân hàng - Rủi ro và giải pháp khắc phục.
ThS. Trần Linh Huân, Nguyễn Mai Trâm
 
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ 
 
30 - Mô hình ngôn ngữ lớn: Ứng dụng, thách thức trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng.
TS. Nguyễn Văn Thủy
 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP
 
36 - ứng dụng nền tảng SaaS trong hoạt động Ngân hàng.
ThS. Nguyễn Thị Ánh Ngọc, ThS. Nguyễn Thị Diễm
 
42 - Công nghệ ngân hàng hiện đại: Lợi ích và thách thức.
ThS. Nguyễn Thị Yến, ThS. Lê Cẩm Tú
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

74.980

76.980

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

74.980

76.980

Vàng SJC 5c

74.980

77.000

Vàng nhẫn 9999

73.300

74.900

Vàng nữ trang 9999

73.200

74.100


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 25,191 25,461 26,604 28,063 31,597 32,940 156.89 166.05
BIDV 25,230 25,461 26,792 28,069 31,853 32,958 157.51 166.11
VietinBank 25,230 25,461 26,868 28,163 32,072 33,082 158.47 167.07
Agribank 25,260 25,461 26,760 28,062 31,738 32,910 157.90 165.69
Eximbank 25,200 25,452 27,215 28,141 32,038 33,028 160.39 165.84
ACB 25,220 25,453 27,222 28,156 32,081 33,049 160.48 166.81
Sacombank 25,215 25,453 27,440 28,200 32,257 32,960 161.19 166.22
Techcombank 25,190 25,453 27,047 28,408 31,708 33,051 156.64 169.07
LPBank 24,993 25,453 26,969 28,646 32,130 33,031 158.44 169.19
DongA Bank 25,270 25,453 27,260 28,090 31,990 33,020 158.10 166.00
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
1,60
1,60
1,90
2,90
2,90
4,60
4,70
BIDV
0,10
-
-
-
1,70
1,70
2,00
3,00
3,00
4,70
4,70
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
1,70
1,70
2,00
3,00
3,00
4,70
4,80
ACB
0,01
0,50
0,50
0,50
2,10
2,30
2,50
3,30
3,60
4,30
4,40
Sacombank
-
0,50
0,50
0,50
2,10
2,30
2,50
3,50
3,60
4,50
4,80
Techcombank
0,10
-
-
-
2,10
2,10
2,30
3,40
3,45
4,30
4,30
LPBank
0.20
0,20
0,20
0,20
1,80
1,80
2,10
3,20
3,20
5,00
5,30
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
3,30
3,30
3,30
4,30
4,50
4,80
5,00
Agribank
0,20
-
-
-
1,60
1,60
1,90
3,00
3,00
4,70
4,70
Eximbank
0,50
0,50
0,50
0,50
2,90
3,10
3,20
4,00
4,00
4,80
5,10

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?