TCNH số 18 tháng 9/2021
28/09/2021 2.436 lượt xem
MỤC LỤC TẠP CHÍ NGÂN HÀNG SỐ 18/2021


NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
2- Mức độ tổn thương và khả năng phục hồi của kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh sau đợt bùng phát dịch Covid-19 lần thứ 4.
TS. Phạm Thị Thanh Xuân, 
PGS., TS Hoàng Công Gia Khánh,
ThS. Huỳnh Thị Minh Lý
 
8- Tài chính toàn diện hướng tới nền kinh tế không dùng tiền mặt tại Việt Nam.
TS. Phạm Hoài Bắc

 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
12- Giải pháp hoàn thiện quản trị rủi ro theo Basel II tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.
TS. Phan Hữu Việt, 
PGS., TS. Phạm Thị Hoàng Anh, 
TS. Nguyễn Thanh Nhàn
 
20- Tác động của đa dạng hóa thu nhập đến lợi nhuận và rủi ro của các ngân hàng thương mại tại Việt Nam.
TS. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh,
Trần Huỳnh Thanh Huy
 
26- Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực chuyên môn của cán bộ Quỹ tín dụng nhân dân.
ThS. Lê Văn Hinh
 
 
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
 
34- Nguy cơ bong bóng tài sản tại Việt Nam và một số khuyến nghị.
ThS. Nguyễn Ngọc Ân

 
DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN HÀNG
 
39- Tính chất pháp lý của Incoterms® và một số lưu ý trong sử dụng Incoterms® 2020.
GS., TS. Nguyễn Văn Tiến,
TS. Đoàn Ngọc Thắng
 
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
46- Những điều tốt đẹp vì cộng đồng - Mệnh lệnh từ trái tim. 
Thi Trang
 
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
49- Không để lỡ nhịp tốc độ giảm nghèo.
Việt Hải

 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
51- Các nền kinh tế mới nổi đối diện với nhiều rủi ro sau đại dịch Covid-19.
ThS. Nguyễn Thị Thúy Linh

 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
57- Thư Trung thu - Tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi.

 
TIN TỨC
Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

65.800

66.620

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

65.800

66.600

Vàng SJC 5c

65.800

66.620

Vàng nhẫn 9999

50.350

51.250

Vàng nữ trang 9999

50.250

50.850


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.535 23.845 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.575 23.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.553 23.853 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.555 23.845 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.570 23.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.570 23.900 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.592 23.967 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.558 23.860 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.540 23.995 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.610 23.860 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?