TCNH số 19 tháng 10/2021
12/10/2021 2.294 lượt xem
MỤC LỤC TẠP CHÍ NGÂN HÀNG SỐ 19 THÁNG 10/2021

NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
2- Kinh tế phi chính thức ở Việt Nam và hàm ý chính sách.
TS. Vũ Trường Sơn
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
8- Hoàn thiện pháp luật nhằm thúc đẩy chuyển đổi số trong thanh toán không dùng tiền mặt ở Việt Nam.
TS. Bùi Hữu Toàn
 
12- Khả năng tạo thanh khoản của hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam giai đoạn 2007 - 2020 và hàm ý chính sách.
Phạm Thị Thanh Xuân,
Nguyễn Thị Mỹ Linh,
Chu Thị Thanh Trang,
Nguyễn Thị Bảo Ngọc
 
21- Xử phạt vi phạm hành chính trong bảo mật thông tin khách hàng hiện nay và hướng hoàn thiện.
TS. Nguyễn Thị Kim Thoa
 
25- Tài chính toàn diện - Giải pháp đáp ứng nhu cầu về vốn tín dụng trong tiếp cận nhà ở xã hội.
ThS. Võ Thị Mỹ Hương
 
DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN HÀNG
 
30- Cải thiện áp lực vốn cho doanh nghiệp bất động sản.
TS. Nguyễn Minh Phong
 
33- Hỗ trợ doanh nghiệp trong bối cảnh đại dịch Covid-19 tại Việt Nam dưới khía cạnh chính sách, pháp luật về tín dụng ngân hàng.
ThS. Trần Linh Huân
 
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
40- Agribank đưa dịch vụ ngân hàng đến từng hộ dân.
Nguyên Vũ
 
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
43- Trên những cung đường phát triển.
Việt Hải 
 
THỰC TIỄN - KINH NGHIỆM
 
46- BIDV - Hướng đi đúng tạo sự chuyển biến mạnh mẽ.
TS. Nguyễn Thị Kim Thanh
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
49- Chính sách tiền tệ của Mỹ trong giai đoạn đại dịch Covid-19 và một số khuyến nghị đối với Việt Nam.
TS. Trần Thị Vân Anh
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
57- Bác Hồ với Hà Nội những ngày đầu giải phóng.
 
TIN TỨC
Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

65.800

66.620

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

65.800

66.600

Vàng SJC 5c

65.800

66.620

Vàng nhẫn 9999

50.350

51.250

Vàng nữ trang 9999

50.250

50.850


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.535 23.845 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.575 23.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.553 23.853 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.555 23.845 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.570 23.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.570 23.900 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.592 23.967 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.558 23.860 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.540 23.995 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.610 23.860 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?