TCNH số 08 tháng 4/2021
05/05/2021 6.047 lượt xem
MỤC LỤC TẠP CHÍ NGÂN HÀNG SỐ 8/2021


CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 70 NĂM THÀNH LẬP NGÂN HÀNG VIỆT NAM
 
2- Tiếp nối truyền thống “Uống nước nhớ nguồn”.
Bảo Thanh
 
7- Hệ thống ngân hàng tỉnh Hà Tĩnh góp phần tạo diện mạo mới cho quê hương.
Trần Hữu Cần
 
10- Hệ thống ngân hàng tỉnh Vĩnh Long:  45 năm xây dựng và phát triển.
Lý Nhật Trường,Võ Thanh Lâm
 
13- Hệ thống ngân hàng tỉnh Ninh Bình: 30 năm đồng hành cùng sự phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
Nguyễn Sỹ Tỉnh
 
 
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
16- Lợi ích kinh tế của đầu tư nước ngoài vào nước sở tại để xuất khẩu.
PGS., TS. Nguyễn Thường Lạng
 
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
24- Phòng, chống rửa tiền trong hoạt động thanh toán quốc tế qua các ngân hàng thương mại tại Việt Nam.
ThS. Nguyễn Kim Anh

 
DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN HÀNG
 
30- Rào cản sử dụng ngân hàng số của các doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa Việt Nam.
TS. Đào Thị Hương,
TS. Nguyễn Thế Anh

 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
35- Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm soát và kiểm toán nội bộ Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh An Giang.
ThS. Nguyễn Tuấn Dũng,
ThS. Trần Trọng Triết

 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
40- Phát huy hiệu quả nguồn vốn ủy thác tại các xã nghèo huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Khuất Linh

 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
42- Bảo vệ người tiêu dùng tài chính: Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam.
PGS.,TS. Kiều Hữu Thiện,
TS. Nguyễn Thanh Nhàn,
TS. Vũ Hải Yến

 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
50- Thấm nhuần lời Bác Hồ dạy để xây dựng ngành Ngân hàng phát triển bền vững.
Việt Bảo

 
TIN TỨC

Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?