CHUYÊN ĐỀ THNH số 2/2020
03/11/2020 9.044 lượt xem
 
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ TIN HỌC NGÂN HÀNG SỐ 2/2020

CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN
 
2 - Phát triển công nghệ, sản phẩm - Mục tiêu lâu dài phát triển Fintech.
Trần Hoàng Anh
 
4 - Các ngân hàng tăng cường nhiều tiện ích thanh toán qua thẻ không tiếp xúc.
Lưu Hà Anh
 
NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI 
 
6 - Trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực tài chính.
Bảo Nguyên
 
13 - Kinh nghiệm phát triển kinh tế số ở một số nước khu vực Châu Á.
Hồng Quang
 
AN NINH - BẢO MẬT
 
17 - Sự nguy hại của Excel, phân tích dữ liệu thủ công và các biện pháp giải quyết vấn đề.
ThS. Nguyễn Anh Tuấn
 
22 - Tìm hiểu về các lỗ hổng bảo mật Spectre, Meltdown và nguy cơ của chúng đối với hoạt động của các ngân hàng.
ThS. Trần Bình 

DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ
 
25 - Chuyển đổi sang ngân hàng số - Các vấn đề cần quan tâm.
ThS. Nguyễn Trung Anh
 
30 - Tác động của Fintech đối với hệ thống ngân hàng - Kinh nghiệm của các nước trên thế giới và gợi ý cho Việt Nam.
ThS. Lê Thị Khương
 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP 
 
37 - Phát triển thị trường sản phẩm, dịch vụ an toàn, an ninh mạng “Make in Vietnam”.
ThS. Lê Nguyễn Khánh
 
40 - Tìm hiểu sự tác động của trí tuệ nhân tạo đến phần mềm độc hại.
Diệu Ngân
 
42 - Cần thận trọng với phần mềm theo dõi Stalkerware.
Quốc Hưng
 
TIN TỨC

Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

66.000

67.020

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

66.000

67.000

Vàng SJC 5c

66.000

67.020

Vàng nhẫn 9999

52.350

53.250

Vàng nữ trang 9999

52.250

52.850


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.250 23.530 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.230 23.530 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.240 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.260 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.246 23.532 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.290 23.540 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?