CHUYÊN ĐỀ THNH số 2/2020
03/11/2020 8.715 lượt xem
 
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ TIN HỌC NGÂN HÀNG SỐ 2/2020

CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN
 
2 - Phát triển công nghệ, sản phẩm - Mục tiêu lâu dài phát triển Fintech.
Trần Hoàng Anh
 
4 - Các ngân hàng tăng cường nhiều tiện ích thanh toán qua thẻ không tiếp xúc.
Lưu Hà Anh
 
NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI 
 
6 - Trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực tài chính.
Bảo Nguyên
 
13 - Kinh nghiệm phát triển kinh tế số ở một số nước khu vực Châu Á.
Hồng Quang
 
AN NINH - BẢO MẬT
 
17 - Sự nguy hại của Excel, phân tích dữ liệu thủ công và các biện pháp giải quyết vấn đề.
ThS. Nguyễn Anh Tuấn
 
22 - Tìm hiểu về các lỗ hổng bảo mật Spectre, Meltdown và nguy cơ của chúng đối với hoạt động của các ngân hàng.
ThS. Trần Bình 

DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ
 
25 - Chuyển đổi sang ngân hàng số - Các vấn đề cần quan tâm.
ThS. Nguyễn Trung Anh
 
30 - Tác động của Fintech đối với hệ thống ngân hàng - Kinh nghiệm của các nước trên thế giới và gợi ý cho Việt Nam.
ThS. Lê Thị Khương
 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP 
 
37 - Phát triển thị trường sản phẩm, dịch vụ an toàn, an ninh mạng “Make in Vietnam”.
ThS. Lê Nguyễn Khánh
 
40 - Tìm hiểu sự tác động của trí tuệ nhân tạo đến phần mềm độc hại.
Diệu Ngân
 
42 - Cần thận trọng với phần mềm theo dõi Stalkerware.
Quốc Hưng
 
TIN TỨC

Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?