C.ĐỀ CN VÀ NHS số 5/2020
10/11/2020 8.983 lượt xem
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ CÔNG NGHỆ VÀ NGÂN HÀNG SỐ - SỐ 5/2020


CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN
 
2 - Xã hội không tiền mặt: Triển khai chính sách, hướng tới tương lai.
Vân Trang
 
4 - Việt Nam với mục tiêu trở thành quốc gia số vào năm 2030.
Phạm Thanh Hà
 
7 - Hướng tới xây dựng hạ tầng thanh toán số quốc gia.
Mai Hoàng Lan
 
NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI 
 
11 - Nâng cao hiệu quả cho kỹ thuật phân lớp Naive Bayes đảm bảo tính riêng tư và ứng dụng trong bài toán Marketing dịch vụ ngân hàng.
TS. Đinh Trọng Hiếu
 
17 - EDGE COMPUTING - Điện toán biên xu hướng công nghệ hỗ trợ dịch vụ cho ngân hàng.
TS. Từ Quang Trung
ThS. Nguyễn Thanh Tùng
 
20 - Thách thức cho các ngân hàng thương mại trong và sau dịch Covid-19.
ThS. Nguyễn Anh Tuấn
 
AN NINH - BẢO MẬT
 
23 - Ứng dụng thuật toán rừng cô lập trong phát hiện gian lận thẻ tín dụng.
ThS. Cao Thị Nhâm 

27 - Tầm quan trọng của tường lửa thế hệ mới.
Quốc Hưng
 
30 - Những thách thức trong bảo mật ứng dụng hiện đại.
Lương Việt Anh
 
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ
 
32 - Một số vấn đề cần lưu ý khi áp dụng chuyển đổi số trong hoạt động ngân hàng.
ThS. Tống Quang Huy
 
35 - Blockchain trong ngân hàng - Một góc nhìn tổng quan.
ThS. Trần Thị Huế; 
ThS. Trịnh Huy Hoàng
 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP 
 
40 - Các phần mềm ứng dụng hữu ích dành cho máy tính không có Microsoft Word.
Trần Quốc Việt
 
43 - Giải pháp số hóa quy trình mở tài khoản thanh toán tại các tổ chức tín dụng.
ThS. Lê Ngọc Thọ
 
TIN TỨC

Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

66.000

67.020

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

66.000

67.000

Vàng SJC 5c

66.000

67.020

Vàng nhẫn 9999

52.350

53.250

Vàng nữ trang 9999

52.250

52.850


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.250 23.530 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.230 23.530 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.240 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.260 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.246 23.532 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.290 23.540 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?