C.ĐỀ CN VÀ NHS số 5/2020
10/11/2020 8.645 lượt xem
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ CÔNG NGHỆ VÀ NGÂN HÀNG SỐ - SỐ 5/2020


CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN
 
2 - Xã hội không tiền mặt: Triển khai chính sách, hướng tới tương lai.
Vân Trang
 
4 - Việt Nam với mục tiêu trở thành quốc gia số vào năm 2030.
Phạm Thanh Hà
 
7 - Hướng tới xây dựng hạ tầng thanh toán số quốc gia.
Mai Hoàng Lan
 
NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI 
 
11 - Nâng cao hiệu quả cho kỹ thuật phân lớp Naive Bayes đảm bảo tính riêng tư và ứng dụng trong bài toán Marketing dịch vụ ngân hàng.
TS. Đinh Trọng Hiếu
 
17 - EDGE COMPUTING - Điện toán biên xu hướng công nghệ hỗ trợ dịch vụ cho ngân hàng.
TS. Từ Quang Trung
ThS. Nguyễn Thanh Tùng
 
20 - Thách thức cho các ngân hàng thương mại trong và sau dịch Covid-19.
ThS. Nguyễn Anh Tuấn
 
AN NINH - BẢO MẬT
 
23 - Ứng dụng thuật toán rừng cô lập trong phát hiện gian lận thẻ tín dụng.
ThS. Cao Thị Nhâm 

27 - Tầm quan trọng của tường lửa thế hệ mới.
Quốc Hưng
 
30 - Những thách thức trong bảo mật ứng dụng hiện đại.
Lương Việt Anh
 
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ
 
32 - Một số vấn đề cần lưu ý khi áp dụng chuyển đổi số trong hoạt động ngân hàng.
ThS. Tống Quang Huy
 
35 - Blockchain trong ngân hàng - Một góc nhìn tổng quan.
ThS. Trần Thị Huế; 
ThS. Trịnh Huy Hoàng
 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP 
 
40 - Các phần mềm ứng dụng hữu ích dành cho máy tính không có Microsoft Word.
Trần Quốc Việt
 
43 - Giải pháp số hóa quy trình mở tài khoản thanh toán tại các tổ chức tín dụng.
ThS. Lê Ngọc Thọ
 
TIN TỨC

Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?