C.ĐỀ CN VÀ NHS số 3/2021
16/04/2021 6.746 lượt xem
 
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ CÔNG NGHỆ VÀ NGÂN HÀNG SỐ - SỐ 3/2021


CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN
 
2 - Triển khai thí điểm dịch vụ Mobile-Money gia tăng tiện ích trong thanh toán và thúc đẩy tài chính toàn diện.
Phạm Hà Thư
 
6 - Ngân hàng Nhà nước tăng cường các biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn cho các hệ thống thông tin.
Nguyễn Huy Hùng

 
NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI
 
9 - Kỹ thuật phân lớp Naive Bayes đảm bảo tính riêng tư và ứng dụng trong bài toán xây dựng mô hình phê duyệt dịch vụ thẻ tín dụng.
ThS. Vũ Duy Hiến
ThS. Nguyễn Văn Duẩn

 
AN NINH - BẢO MẬT
 
15 - Ứng dụng phân tích dữ liệu lớn và bản đồ tự tổ chức để phát hiện, ngăn chặn gian lận trong giao dịch trực tuyến.
ThS. Lý Thu Trang
 
19 - An toàn bảo mật trong hoạt động ngân hàng thương mại Việt Nam.
PGS., TS. Hạ Thị Thiều Dao
ThS. Lại Văn Tài
 
28 - Tìm hiểu về một số hình thức tấn công mạng phổ biến và cách phòng, chống.
ThS. Nguyễn Thị Hậu

 
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ
 
32 - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo đối với hoạt động quản lý rủi ro tín dụng tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.
TS. Nguyễn Minh Sáng

 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP
 
36 - Các thuật ngữ mạng 5G - Nền tảng công nghệ di động mới.
Nguyễn Công Minh
 
40 - Tìm hiểu về NFT - Xu hướng tài chính mới.
ThS. Lại Hoàng Anh

 
TIN TỨC
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

66.000

67.020

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

66.000

67.000

Vàng SJC 5c

66.000

67.020

Vàng nhẫn 9999

52.350

53.250

Vàng nữ trang 9999

52.250

52.850


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.250 23.530 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.230 23.530 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.240 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.260 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.246 23.532 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.290 23.540 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?