C.ĐỀ CN VÀ NHS số 3/2021
16/04/2021 6.278 lượt xem
 
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ CÔNG NGHỆ VÀ NGÂN HÀNG SỐ - SỐ 3/2021


CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN
 
2 - Triển khai thí điểm dịch vụ Mobile-Money gia tăng tiện ích trong thanh toán và thúc đẩy tài chính toàn diện.
Phạm Hà Thư
 
6 - Ngân hàng Nhà nước tăng cường các biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn cho các hệ thống thông tin.
Nguyễn Huy Hùng

 
NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI
 
9 - Kỹ thuật phân lớp Naive Bayes đảm bảo tính riêng tư và ứng dụng trong bài toán xây dựng mô hình phê duyệt dịch vụ thẻ tín dụng.
ThS. Vũ Duy Hiến
ThS. Nguyễn Văn Duẩn

 
AN NINH - BẢO MẬT
 
15 - Ứng dụng phân tích dữ liệu lớn và bản đồ tự tổ chức để phát hiện, ngăn chặn gian lận trong giao dịch trực tuyến.
ThS. Lý Thu Trang
 
19 - An toàn bảo mật trong hoạt động ngân hàng thương mại Việt Nam.
PGS., TS. Hạ Thị Thiều Dao
ThS. Lại Văn Tài
 
28 - Tìm hiểu về một số hình thức tấn công mạng phổ biến và cách phòng, chống.
ThS. Nguyễn Thị Hậu

 
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ
 
32 - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo đối với hoạt động quản lý rủi ro tín dụng tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.
TS. Nguyễn Minh Sáng

 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP
 
36 - Các thuật ngữ mạng 5G - Nền tảng công nghệ di động mới.
Nguyễn Công Minh
 
40 - Tìm hiểu về NFT - Xu hướng tài chính mới.
ThS. Lại Hoàng Anh

 
TIN TỨC
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?