TCNH số 4 tháng 2/2022
01/03/2022 2.175 lượt xem
 MỤC LỤC SỐ 4 THÁNG 2/2022
 

NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
2- Giải pháp thực hiện tăng trưởng xanh. 
TS. Nguyễn Đình Đáp
 
9- Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương và những vấn đề đặt ra đối với ổn định tài chính tại Việt Nam.
ThS. Hoàng Lan Hương 
 
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
15- Kiểm soát giao dịch giữa người có liên quan tại ngân hàng thương mại.
ThS. Trần Linh Huân,
ThS. Phạm Thị Thu Thảo
 
23- Hoạt động của tổ chức tài chính vi mô ở Việt Nam - “đòn bẩy” góp phần thúc đẩy tài chính toàn diện.
ThS. Trần Trọng Triết

 
DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN HÀNG
 
27- Mối quan hệ giữa doanh nghiệp Fintech và hoạt động kinh doanh ngân hàng - Những vấn đề đặt ra với Việt Nam.
PGS., TS. Kiều Hữu Thiện
 
34- Bàn về vấn đề phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã.
PGS., TS. Phan Văn Tính,
TS. Trịnh Thu Thủy
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
39- Bền bỉ một dòng chảy tín dụng “Tam nông”.
Thảo Ly

 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
41- Sóc Trăng nâng cao hiệu quả tín dụng chính sách xã hội.
Trần Đông Xinh

 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
43- Áp dụng chính sách tài chính hỗ trợ khởi nghiệp: Kinh nghiệm quốc tế và bài học đối với Việt Nam.
TS. Phạm Đức Anh, 
TS. Bùi Thị Mến
 
52- Triển vọng phát triển tiền kỹ thuật số của Ngân hàng Trung ương.
Vũ Xuân Thanh

 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
58- Tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ môi trường.
ThS. Đoàn Thị Minh Phượng

 
TIN TỨC
Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

68.650

69.570

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

68.650

69.500

Vàng SJC 5c

68.650

69.570

Vàng nhẫn 9999

53.900

54.850

Vàng nữ trang 9999

53.650

54.450


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.025 23.335 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.050 23.330 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.032 23.332 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.040 23.330 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.070 23.280 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.080 23.290 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.042 23.560 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.046 23.332 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.070 23.310 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.100 23.290 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?