TCNH số 1 tháng 1/2022
11/01/2022 2.386 lượt xem
MỤC LỤC SỐ 1 THÁNG 1/2022

NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
2- Kinh tế Việt Nam năm 2021: Chủ động, linh hoạt thích ứng và phục hồi tăng trưởng.                                                             
TS. Nguyễn Thị Kim Nhã
 
6- Sử dụng vốn ngân sách Nhà nước chi hỗ trợ chính sách đất đai - Thực trạng và giải pháp.
PGS.,TS. Phạm Ngọc Dũng
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
12- Thanh toán trực tuyến dịch vụ công cho chính phủ điện tử tại Việt Nam: Thực trạng và giải pháp.
ThS. Đào Minh Tuấn,
ThS. Nguyễn Thị Thu Hằng
 
21- Những khuyến nghị nhằm phát triển bền vững hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam.
TS. Lê Hà Diễm Chi, 
Trịnh Thị Thu Dung
 
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
 
25- Định giá trái phiếu bằng mô hình nhị thức.
TS. Hồ Công Hưởng
 
DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN HÀNG
 
32- Ngành Ngân hàng triển khai nhiều chính sách, giải pháp hỗ trợ doanh nghiệp, người dân vượt qua đại dịch Covid-19.
Phương Chi
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
38- Agribank hợp tác với các tổ chức trung gian, đẩy mạnh thanh toán không dùng tiền mặt.
Anh Thư
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
40- Về nơi khởi đầu con đường Hồ Chí Minh lịch sử.
Thái Hòa
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
42- Những động thái nổi bật về tiền tệ thế giới năm 2021.                                                       
ThS. Nguyễn Trần Minh Trí
TS. Nguyễn Minh Phong
 
49- Triển vọng phục hồi kinh tế toàn cầu sau đại dịch Covid-19.
ThS. Nguyễn Thị Thúy Linh
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
53- Tôi học Người trên mỗi bước Người đi.
Nguyễn Văn Minh 
 
TIN TỨC
Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

67.400

68.420

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

67.400

68.400

Vàng SJC 5c

67.400

68.420

Vàng nhẫn 9999

52.600

53.500

Vàng nữ trang 9999

52.500

53.100


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng
USD
EUR
GBP
JPY
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
Vietcombank
23.190
23.500
26.488
27.866
31.023
32.318
204.16
214.87
BIDV
23.220
23.500
26.575
27.683
31.139
32.402
203.99
213.29
VietinBank
23.200
23.500
26.607
27.727
31.399
32.409
204.47
213.47
Agribank
23.195
23.480
26.787
27.493
31.334
32.117
205.87
211.70
Eximbank
23.230
23.460
26.871
27.398
31.480
32.096
206.75
210.81
ACB
23.220
23.800
26.814
27.429
31.401
31.993
206.11
211.05
Sacombank
23.238
23.820
26.953
27.513
31.568
32.084
206.29
212.66
Techcombank
23.215
23.501
26.643
27.863
31.118
32.281
205.24
214.28
LienVietPostBank
23.190
23.490
26.875
27.928
31.504
31.988
207.19
213.97
DongA Bank
23.260
23.510
26.930
27.410
31.560
32.110
203.80
210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?