Hoạt động ngân hàng
Trong quý IV, các Ngân hàng sẽ hoạt động khả quan hơn | Cần Thơ TV
Mặc dù tình hình dịch COVID-19 diễn biến phức tạp, song, kết quả kinh doanh của các Ngân hàng tính đến hết tháng 9/2021 vẫn khả quan. Theo đại diện các Ngân hàng, từ nay đến cuối năm, dự báo hoạt động ngân hàng tích cực hơn do dịch bệnh đã được kiểm soát.
Năm 2021, ngân hàng tiếp tục giảm lãi suất cho vay | VTC Now
VTC Now | Năm 2021 Ngân hàng Nhà Nước sẽ tiếp tục chỉ đạo các tổ chức tín dụng tiếp tục triệt để tiết giảm chi phí để giảm lãi suất cho vay, đơn giản hóa quy trình thủ tục, tạo điều kiện cho khách hàng vay mới phục hồi sản xuất kinh doanh.
Năm 2021, ngân hàng tiếp tục duy trì mặt bằng lãi suất thấp | VTC Now
VTC Now | Phó Thống đốc NHNN Đào Minh Tú cho biết, trong năm 2021, NHNN sẽ chỉ đạo các tổ chức tín dụng tiếp tục triệt để tiết giảm chi phí, duy trì mặt bằng lãi suất cho vay thấp như năm 2020, thậm chí còn tiếp tục giảm thêm lãi suất cho vay.
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

68.650

69.570

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

68.650

69.500

Vàng SJC 5c

68.650

69.570

Vàng nhẫn 9999

53.900

54.850

Vàng nữ trang 9999

53.650

54.450


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.025 23.335 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.050 23.330 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.032 23.332 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.040 23.330 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.070 23.280 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.080 23.290 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.042 23.560 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.046 23.332 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.070 23.310 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.100 23.290 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?