TCNH số 21 tháng 11/2020
17/11/2020 8.848 lượt xem
MỤC LỤC TẠP CHÍ NGÂN HÀNG SỐ 21/2020



 
2- Dự thảo Văn kiện trình Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng.
 
CHÀO MỪNG ĐẠI HỘI ĐẠI BIỂU LẦN THỨ XIII, NHIỆM KỲ 2020 - 2025 ĐẢNG BỘ KHỐI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
 
10- Xây dựng Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương trong sạch, vững mạnh, góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Minh Tâm
 
15- Những điểm sáng trong công tác xây dựng Đảng ở Đảng bộ cơ quan Ngân hàng Trung ương nhiệm kỳ 2015 - 2020.

Tô Thị Linh
 
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
18- Xu hướng dịch chuyển đầu tư ra khỏi Trung Quốc và giải pháp thu hút đầu tư cho Việt Nam.
PGS., TS. Đào Minh Phúc
 
24- Dự báo của thế giới về triển vọng kinh tế Việt Nam năm 2020 - 2021.
TS. Nguyễn Minh Phong
 
DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN HÀNG
 
28- Dịch vụ bộ chứng từ thanh toán LC xuất khẩu với ASEAN-4.
PGS., TS. Nguyễn Thường Lạng,
Nguyễn Bích Ngọc
 
36- Khảo sát hành vi chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư, trao tặng của người trẻ và một số khuyến nghị.
Trịnh Thị Phan Lan
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
41- Vai trò của nữ cán bộ trong sự nghiệp xây dựng và phát triển Agribank.
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
43- Ngân hàng Chính sách xã hội gửi trọn yêu thương về khúc ruột miền Trung.
Việt Hải
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
46- Phương pháp quản trị rủi ro thanh khoản của ngân hàng thương mại - Kinh nghiệm từ Liên bang Nga.
TS. Nguyễn Đình Trung
 
54- Bức tranh về đồng tiền kỹ thuật số có chủ quyền ở một số quốc gia trên thế giới.
ThS. Trần Thị Nguyệt Nga
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
62- Bác thăm trận địa.              
 
TIN TỨC

Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

66.000

67.020

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

66.000

67.000

Vàng SJC 5c

66.000

67.020

Vàng nhẫn 9999

52.350

53.250

Vàng nữ trang 9999

52.250

52.850


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.250 23.530 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.230 23.530 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.240 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.260 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.246 23.532 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.290 23.540 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?