TCNH số 19 tháng 10/2022
11/10/2022 494 lượt xem
MỤC LỤC SỐ 19 THÁNG 10/2022
 

NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ

 
3- Phát huy tính bổ sung các lợi thế để tối đa hóa lợi ích thương mại nông sản xuất khẩu Việt Nam trong giai đoạn mới. 
PGS., TS. Nguyễn Thường Lạng
 
10- Ngành Ngân hàng chủ động triển khai chính sách hỗ trợ lãi suất đồng bộ, thống nhất từ Trung ương đến địa phương.
Hạ Lan
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
16- Tiền di động - Một năm nhìn lại.
PGS., TS. Hạ Thị Thiều Dao
Phùng Thị Hoàng An
 
23- Tác động của độ bảo mật tới ý định sử dụng ngân hàng di động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
GS., TS. Hà Nam Khánh Giao
 
31- Phát triển tài khoản thanh toán cá nhân nhằm thúc đẩy tài chính toàn diện ở Việt Nam hiện nay.
TS. Nguyễn Cảnh Hiệp
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
36- Agribank Chi nhánh Hà Tĩnh II “đỡ đầu” nông dân làm giàu từ nông nghiệp.
Nguyễn Thu

NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
38-Tín dụng chính sách xã hội mang nhiều giá trị đến với người nghèo tỉnh Cao Bằng.
Hà Minh Phương
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
42- Tiền kỹ thuật số của ngân hàng trung ương: Kinh nghiệm thế giới và bài học đối với Việt Nam. 
Hoàng Thị Thanh Thúy,
Vũ Thị Hải Anh,
Nguyễn Minh Sáng 
 
50- Phát triển kinh tế xanh: Kinh nghiệm quốc tế và bài học đối với Việt Nam.
ThS. Đoàn Thị Cẩm Thư
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
57- Bác Hồ chọn Phó Thủ tướng.
 
TIN TỨC 

 
TABLE OF CONTENS No 19 - 10/2022
 
MACROECONOMIC ISSUES
 
3- Promoting the complementarity of advantages to maximize the benefits of exporting Vietnam’s agricultural products in a new period.
Assoc Prof., PhD. Nguyen Thuong Lang
 
10- The banking industry proactively takes action in implementing the interest rate assistance policy synchronously, unifiedly from the central level to local one.
Ha Lan
 
BANKING TECHNOLOGY
 
16- Mobile-Money: One year looking back.
Assoc Prof., PhD. Ha Thi Thieu Dao,
Phung Thi Hoang An
 
23- Impacts of security on customer behavioral intentions to use mobile banking in Ho Chi Minh City
Prof., PhD. Ha Nam Khanh Giao 
 
31- Developing individual payment accounts to promote financial inclusion in Vietnam today.
PhD. Nguyen Canh Hiep
 
BANKING ACTIVITIES FOR RURAL AND AGRICULTURE DEVELOPMENT
 
36- Agribank Ha Tinh II supports farmers to get richness from agricultural business in the area.
Nguyen Thu

VIETNAM BANK FOR SOCIAL POLICIES FOR SOCIAL SECURITY
 
38- Social policy credit plays a key role in helping the poor to get out of poverty sustainably in Cao Bang province.
Ha Minh Phuong 
 
 
INTERNATIONAL BANKING AND FINANCE
 
42- The central bank digital currency: World’s experience, lessons for Vietnam
Hoang Thi Thanh Thuy,
Vu Thi Hai Anh,
Nguyen Minh Sang
 
50- Developing the green economy: International experience and lessons learned for Vietnam.
Doan Thi Cam Thu
 
 
STUDYING AND FOLLOWING HO CHI MINH’S THOUGHT, MORALITY AND LIFESTYLE
 
57- Uncle Ho chooses Deputy Prime Minister.
 
NEWS

Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

66.500

67.320

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

66.500

67.300

Vàng SJC 5c

66.500

67.320

Vàng nhẫn 9999

53.700

54.700

Vàng nữ trang 9999

53.500

54.300


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24,639 26.018 27.488 28.660 172.43 182.55
BIDV 23.300 23.600 24,835 26.039 27,641 28.719 173.60 182.70
VietinBank 23.262 23.622 24,899 26.034 27,850 28.860 173.92 180.87
Agribank 23.280 23.595 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.580 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.268 23.653 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.280 23.630 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.260 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
8,50
8,50
8,70
8,70
LienVietPostBank
-
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?