TCNH số 09 tháng 5/2022
12/05/2022 2.276 lượt xem
MỤC LỤC SỐ 9 THÁNG 5/2022
 
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
3- Tác động của các gói hỗ trợ chống suy thoái do đại dịch Covid-19 và một số vấn đề đặt ra đối với Việt Nam.
PGS.,TS. Kiều Hữu Thiện
 
11- Cơ hội, thách thức đối với tăng trưởng xanh trong bối cảnh hậu Covid-19 tại Việt Nam và định hướng hoàn thiện.
ThS. Trần Linh Huân
Lê Phạm Anh Thơ
Trần Minh Thiện
 
HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG
 
17- Xây dựng mô hình xác định lãi suất điều hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
TS. Vũ Mai Chi
ThS. Phạm Gia Khánh
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
24- Đánh giá tác động của các loại hình dòng vốn quốc tế đến sự ổn định của hệ thống Ngân hàng Việt Nam. 
ThS. Lương Thị Thu Thủy
 
31- Đầu tư công nghệ và thu nhập ngoài lãi - Bằng chứng thực nghiệm từ thị trường ngân hàng Việt Nam.
Trần Việt Dũng
Lữ Hữu Chí
Lê Phương Anh

DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN HÀNG
 
38- Cần sớm sửa đổi Luật Bảo hiểm tiền gửi để bảo vệ tốt hơn người gửi tiền và tổ chức nhận tiền gửi.
Minh Tuấn
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
42- Thị trường nông thôn - Tiềm năng phát triển thanh toán không dùng tiền mặt.
Thảo Ly
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
44- Nâng cao chất lượng hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn trong việc cho vay các đối tượng chính sách trên địa bàn Tiền Giang.
ThS. Nguyễn Thị Đậm
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
47- Cơ chế thử nghiệm trong hoạt động công nghệ tài chính: Kinh nghiệm quốc tế và một số đề xuất đối với Việt Nam.
ThS. Ngô Hồng Hạnh
 
52- Điều hành chính sách tiền tệ trong bối cảnh đại dịch Covid-19 của Ngân hàng Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào. 
ThS. Odaly Senchanthixay
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
57- Làm nhà sàn.
 
TIN TỨC

 





TABLE OF CONTENS No 9 - 5/2022


MACROECONOMIC ISSUES
 
3- Impacts of supporting packages against recession due to Covid-19 pandemic and questions to Vietnam.
Assoc Prof., PhD. Kieu Huu Thien
 
11- Opportunities, challenges for green growth in the post-Covid-19 context in Vietnam and orientations for improvement.
Tran Linh Huan
Le Pham Anh Tho
Tran Minh Thien
 
CENTRAL BANKING 
 
17- Building a model for determining operating interest rates of the State Bank of Vietnam.
PhD. Vu Mai Chi
Pham Gia Khanh
 
BANKING TECHNOLOGY
 
24- Assessing the impacts of different types of international capital flows on the stability of the Vietnamese banking system.
Luong Thi Thu Thuy
 
31- Technology investment and non-interest income: The empirical evidence from the Vietnamese banking market.
Tran Viet Dung
Lu Huu Chi
Le Phuong Anh

BUSINESS WITH BANKS
 
38- The Law on Deposit insurance needs to be amended soon to better protect depositors and depository institutions.
Minh Tuan
 
BANKING ACTIVITIES FOR RURAL AND AGRICULTURE DEVELOPMENT
 
42- Rural market - potential for non-cash payment development.
Thao Ly
 
VIETNAM BANK FOR SOCIAL POLICIES FOR SOCIAL SECURITY
 
44- Enhancing the performance of savings and loan groups in lending to policy beneficiaries in Tien Giang province.
Nguyen Thi Dam
 
INTERNATIONAL BANKING AND FINANCE
 
47- The regulatory sandbox in fintech activities: International experience and some solutions for Vietnam. 
Ngo Hong Hanh
 
52- Operating monetary policy in the context of Covid-19 of the Bank of Lao PDR.
Odaly Senchanthixay
 
STUDYING AND FOLLOWING HO CHI MINH’S THOUGHT, MORALITY AND LIFESTYLE
 
57- Building a stilt house.
 
NEWS

Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

65.800

66.620

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

65.800

66.600

Vàng SJC 5c

65.800

66.620

Vàng nhẫn 9999

50.350

51.250

Vàng nữ trang 9999

50.250

50.850


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.535 23.845 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.575 23.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.553 23.853 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.555 23.845 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.570 23.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.570 23.900 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.592 23.967 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.558 23.860 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.540 23.995 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.610 23.860 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?