TCNH số 07 tháng 4/2022
12/04/2022 1.491 lượt xem
 MỤC LỤC SỐ 7 THÁNG 4/2022
 
 ĐẢNG BỘ KHỐI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG - 15 NĂM THÀNH LẬP VÀ PHÁT TRIỂN
 
2- Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương: Sơ lược quá trình hình thành, phát triển và một số kết quả nổi bật.
Tô Thị Linh
 
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
6- Tài chính toàn diện và đói nghèo: Trường hợp ở Việt Nam.
PGS., TS. Nguyễn Đức Trung,
TS. Dư Thị Lan Quỳnh
 
HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG
 
13- Hoàn thiện phương pháp đào tạo, 
bồi dưỡng theo năng lực cán bộ, công chức, viên chức tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
ThS. Dương Hải Chi
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
21- Khuôn khổ pháp lý chung về bảo lãnh: Một số lưu ý với ngân hàng khi nhận bảo lãnh.
TS. Bùi Đức Giang
 
28- Luật hóa Nghị quyết số 42/2017/QH14 để giải bài toán xử lý nợ xấu ngân hàng.
ThS. Hoàng Thị Hường
 
DOANH NGHIỆP VỚI NGÂN HÀNG
 
32- Tác động kép từ dịch Covid-19 và xung đột Nga - Ukraine đến giá xăng dầu - Giải pháp nào giúp doanh nghiệp phục hồi sản xuất, kinh doanh.
TS. Hà Thị Tuyết Minh

NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
39- Agribank góp phần phát huy vai trò của phụ nữ và thúc đẩy bình đẳng giới.
Tuấn Hưng
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
42- Tín dụng chính sách xã hội mang no ấm đến với người nghèo.
Ngọc Trang
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
45- Cho vay ngang hàng - Phương thức tiếp cận vốn mới cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tương lai. 
TS. Cấn Văn Lực,
NCS., ThS. Phạm Thị Hạnh,
TS. Lại Thị Thanh Loan
 
53- Kinh nghiệm quốc tế về thúc đẩy tài chính toàn diện của tổ chức công đoàn và một số gợi ý cho Công đoàn Ngân hàng Việt Nam.
ThS. Nguyễn Thị Mai Phượng 
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
60- Sự kiện Bác thăm Đền Hùng và nói chuyện với Sư đoàn 308.
 
TIN TỨC
Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

68.000

69.020

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

68.000

69.000

Vàng SJC 5c

68.000

69.020

Vàng nhẫn 9999

54.150

55.150

Vàng nữ trang 9999

53.950

54.750


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.340 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.070 23.350 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.040 23.340 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.050 23.330 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.080 23.300 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.090 23.300 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.058 23.550 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.054 23.345 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.100 23.345 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.110 23.300 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?