TCNH số 19 tháng 10/2020
15/10/2020 9.054 lượt xem
MỤC LỤC TẠP CHÍ NGÂN HÀNG SỐ 19/2020
 



NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
2- Quản lý ngoại hối đối với giao dịch vãng lai tại Việt Nam trong điều kiện phát triển nền kinh tế số.
PGS., TS. Phạm Thị Hoàng Anhvà nhóm nghiên cứu
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
11- Đo lường rủi ro danh mục cho vay tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.
ThS. Nguyễn Bích Ngân
 
18- Nhân tố tác động đến tăng trưởng tín dụng của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Nguyễn Văn Thọ,
Nguyễn Ngọc Linh
 
26- Diễn đàn Toàn cảnh ngân hàng Việt Nam 2020: “Tái cơ cấu, xử lý nợ xấu: Kết quả và chính sách”.
Đức Thuận,
Đặng Anh
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
32- Agribank đẩy mạnh tín dụng tiêu dùng và các sản phẩm dịch vụ ngân hàng tiện ích góp phần đẩy lùi tín dụng đen.
Nhật Minh
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
34- Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Cư M’Gar với việc thực hiện “Nhiệm vụ kép”.
Phúc Tiên
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
36- Các rủi ro của nền kinh tế và thị trường tài chính toàn cầu trong bối cảnh đại dịch Covid-19.
TS. Nguyễn Đình Trung
 
41- Phòng chống rửa tiền trong lĩnh vực tài chính ngân hàng: Kinh nghiệm của Singapore và bài học đối với Việt Nam.
PGS., TS. Đặng Thị Nhàn,
Vương Phương Linh
 
47- Có hay không khả năng Fed đưa lãi suất về âm?
Nguyễn Thanh Tùng
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
51- Công tác dân vận góp phần xây dựng Đảng bộ Cơ quan Ngân hàng Trung ương trong sạch, vững mạnh.
Việt Bảo
 
TIN TỨC
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?