TCNH số 15 tháng 8/2021
12/08/2021 3.484 lượt xem
MỤC LỤC TẠP CHÍ NGÂN HÀNG SỐ 15/2021



NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
2- Vắc-xin Covid-19: Vai trò của Nhà nước và chương trình tiêm phòng quốc gia.
PGS., TS. Nguyễn Hồng Nga, 
ThS. Nguyễn Thị Thu Trang
 
9- Đề  xuất thuế carbon đối với hàng hóa nhập khẩu ở các nước thành viên Liên minh châu Âu và tác động đến kinh tế thương mại Việt Nam.
ThS. Hồ Ngọc Tú 

 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
14- Các biện pháp xử lý tài sản bảo đảm trong thực tế cấp tín dụng.
Luật sư Trần Quang Vinh
 
18- Nâng cao chất lượng thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân - Góc nhìn từ phía các quy định kết nạp và quản lý thành viên.
PGS., TS. Mai Thanh Quế,
TS. Trần Thanh Long 
 
24- Hoạt động cho vay ưu đãi bảo vệ môi trường tại Việt Nam: Thực trạng và một số khuyến nghị.
ThS. Dương Thị Phương Anh, 
ThS. Lê Hải Lâm
 
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
32- Agribank An Giang: Tạo động lực phát triển kinh tế nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn.
ThS. Trần Trọng Triết 
 
38- Agribank hướng tới hình ảnh ngân hàng phục vụ “Tam nông” hiện đại và chuyên nghiệp.
Anh Thư

 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI 
 
40- Ngân hàng Chính sách xã hội Quảng Ngãi: Quyết vượt khó, dốc toàn lực giúp dân thoát nghèo.
Đông Dư

 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
43- Phát triển kinh tế số ở Trung Quốc và kinh nghiệm đối với Việt Nam.
PGS., TS. Phạm Thị Thanh Bình
 
50- Những nhân tố ảnh hưởng đến mức xếp hạng tín nhiệm quốc gia: Nghiên cứu tại các nước Asean đang phát triển và các nước phát triển.
TS. Lâm Thanh Phi Quỳnh,
ThS. Nguyễn Đăng Khoa, 
ThS. Nguyễn Thị Lệ Huyền
 
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
58- Cờ của ta phải bằng cờ các nước.

 
TIN TỨC
Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?