TCNH số 11 tháng 6/2020
14/10/2020 9.798 lượt xem
MỤC LỤC TẠP CHÍ NGÂN HÀNG SỐ 6/2020


NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
2- Công cụ nới lỏng định lượng trong khủng hoảng Covid-19.
Đào Minh Thắng
 
8- Mở rộng hoạt động tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước trong giai đoạn hiện nay.
TS. Nguyễn Cảnh Hiệp
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
15- Mối quan hệ giữa đặc điểm hội đồng quản trị và khẩu vị rủi ro của ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam.
PGS., TS. Trần Thị Thanh Tú,
ThS. Nguyễn Khánh Linh
 
21- Tái cơ cấu tổ chức tín dụng - Những kết quả đạt được.
TS. Lê Đình Hạc
 
25- Vốn tín dụng ngân hàng giữ vai trò chủ lực đầu tư cho tăng trưởng kinh tế và giảm thiểu tác động tiêu cực của đại dịch Covid-19.
ThS. Dương Văn Bôn,
TS. Châu Đình Linh
 
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
29- Agribank - Nối dài những hành trình, chắp cánh ước mơ xanh.
 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
31- Hành trình của niềm tin và sứ mệnh vì người nghèo.
 
THỰC TIỄN - KINH NGHIỆM
 
33- Ngành Ngân hàng Vĩnh Phúc đẩy mạnh các giải pháp tháo gỡ khó khăn trong sản xuất kinh doanh cho doanh nghiệp.
Mai Mai
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
36- Xu hướng phát triển công nghệ RegTech và SupTech trên thị trường tài chính thế giới.
Nhật Trung
 
44- Tác động của thu hẹp quan hệ đại lý đối với nghiệp vụ ngân hàng quốc tế.
TS. Trần Nguyễn Hợp Châu,
ThS. Nguyễn Hồng Hạnh
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
51- Như ánh sáng mặt trời.
 
TIN TỨC
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?