TCNH số 10 tháng 5/2021
27/05/2021 5.137 lượt xem
MỤC LỤC TẠP CHÍ NGÂN HÀNG SỐ 10/2021



LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
 
2- Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
GS., TS. Nguyễn Phú Trọng - Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

 
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
10- Kinh tế số Việt Nam - Những điểm nghẽn cần tháo gỡ và các giải pháp phát triển theo hướng bền vững.
PGS., TS. Trần Mai Ước

 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
16- Xu hướng sử dụng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt dưới tác động của đại dịch Covid-19.  
PGS., TS. Phạm Thị Hoàng Anh,
TS. Phạm Mạnh Hùng,
ThS. Trương Hoàng Diệp Hương,
ThS. Phạm Đức Anh
 
23- Phương thức thanh toán BPO - Sản phẩm thay thế L/C trong tương lai?
TS. Nguyễn Thị Cẩm Thủy,
ThS. Hoàng Phương Dung
 
28- Các yếu tố thành công chính của thanh toán di động.
PGS., TS. Hà Nam Khánh Giao
 
39- Tìm hiểu về các loại tiền phi vật chất.
TS. Lại Thị Thanh Loan
 
44- Gia tăng nợ hộ gia đình và ổn định tài chính tại Việt Nam - Tiếp cận từ góc độ chính sách vĩ mô.
TS. Đỗ Thị Hà Thương

 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
49- Agribank Kon Tum đồng hành cùng chủ trương phát triển nông nghiệp của tỉnh.
Hồng Hạnh

 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
52- Tín dụng chính sách: Khi Trung ương và địa phương cùng vào cuộc.
Minh Ngọc 

 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
54- Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng Covid-19 đến chiến lược đầu tư của Quỹ đầu tư quốc gia.
TS. Đinh Bảo Ngọc

 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
58- Ghi nhớ lời căn dặn của Bác về phát huy quyền làm chủ của Nhân dân.

 
TIN TỨC
Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?