TCNH số 07 tháng 4/2021
13/04/2021 6.569 lượt xem
MỤC LỤC TẠP CHÍ NGÂN HÀNG SỐ 7/2021
 


HƯỚNG TỚI KỶ NIỆM 70 NĂM THÀNH LẬP  NGÂN HÀNG VIỆT NAM
 
2- Sáng tạo - Đổi mới - Khoa học.
GS., TSKH. Nguyễn Duy Gia
 
4- Hệ thống ngân hàng tỉnh Lai Châu  góp phần tích cực vào sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Nguyễn Văn Luận
 
6- Những đóng góp quan trọng của hệ thống ngân hàng tỉnh An Giang sau 35 năm đổi mới.
ThS. Nguyễn Tuấn Dũng
 
11- Hệ thống ngân hàng tỉnh Lào Cai - 30 năm xây dựng và phát triển.
Trương Thanh Xuân
 
14- Hệ thống ngân hàng tỉnh Khánh Hòa - 32 năm đồng hành cùng nền kinh tế địa phương.
Nguyễn Hoài Chiểu
 
20- Tuổi trẻ Ngân hàng Việt Nam viết tiếp bản hùng ca.
Nam Hải

 
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
 
24- Kinh tế tuần hoàn - Cơ hội và thách thức đối với Việt Nam.
Phạm Ngọc Phong,
Nguyễn Thị Ánh Ngọc

 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
29- Thực trạng hệ thống pháp luật về giao dịch bảo đảm và những tác động tới quá trình xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng.
Tạ Quang Đôn,
Nguyễn Thị Lương Trà
 
34- Tác động của vốn chủ sở hữu lên khả năng sinh lời của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
ThS. Lê Văn Hợp
 
40- Tác động của triển khai tín dụng xanh đến hiệu quả hoạt động của ngân hàng thương mại Việt Nam.
TS. Đặng Thị Minh Nguyệt,
TS. Nguyễn Thanh Phương,
Phạm Thành Trung

 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN

 
47- Agribank: Hành trình 33 năm xây dựng và phát triển - Vang mãi khúc tự hào.
Tuấn Minh

 
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VÌ AN SINH XÃ HỘI
 
 
50- Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Ngọc Hồi thực hiện hiệu quả vốn tín dụng chính sách.
 Hồng Nguyên

 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
 
52- Bảo hiểm vi mô ở một số khu vực trên thế giới và hàm ý chính sách cho Việt Nam.
ThS. Nguyễn Hồ Phương Thảo,
TS. Phạm Thị Thanh Xuân

 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
60- Đạo đức người ăn cơm.

 
TIN TỨC
Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?