TCNH số 02 tháng 1/2021
22/01/2021 7.485 lượt xem
MỤC LỤC TẠP CHÍ NGÂN HÀNG SỐ 2/2021



 
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ
 
2- Điều hành kinh tế vĩ mô trong bối cảnh kiểm soát đại dịch Covid-19.
PGS., TS. Nguyễn Trọng Tài,
ThS. Nguyễn Thị Huyền Trang
 
8- Tiếp tục hoàn thiện chính sách tài chính hỗ trợ kinh tế hợp tác phát triển.
ThS. Trần Trọng Triết
 
CÔNG NGHỆ NGÂN HÀNG
 
14- Hệ số an toàn vốn và hoạt động cho vay tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.
PGS., TS. Đặng Văn Dân,
ThS. Huỳnh Japan
 
21- Xây dựng bộ chỉ số minh bạch và công bố thông tin của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
TS. Phạm Mạnh Hùng
 
28- Phòng ngừa tội phạm cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự dưới tác động của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
TS. Hà Lệ Thủy,
ThS. Nguyễn Hoàng Anh Tuấn
 
34- Mối tương quan giữa mục tiêu tăng vốn với khả năng tạo thanh khoản của ngân hàng.
Chu Thị Thanh Trang, 
Phạm Thị Thanh Xuân,
Nguyễn Thị Mỹ Linh,
Nguyễn Thị Bảo Ngọc
 
42- Lợi ích thanh toán không dùng tiền mặt: Góc nhìn của các chuyên gia và một số khuyến nghị chính sách.
TS. Đặng Công Hoàn
 
 
NGÂN HÀNG VỚI SỰ NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
 
48- Agribank và 10 sự kiện nổi bật năm 2020.
 
 
TÀI CHÍNH VÀ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
 
52- Tổng quan kinh tế vĩ mô của nhóm các nước mới nổi và đang phát triển năm 2020, triển vọng năm 2021.
ThS. Nguyễn Thúy Linh,
Hoàng Thị Hường
 
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
 
59- Bác Hồ với cán bộ và Nhân dân Thủ đô Hà Nội.
 
 
ĐOÀN THỂ - XÃ HỘI
 
60- 10 hoạt động nổi bật năm 2020 của Công đoàn Ngân hàng Việt Nam.
 
 
TIN TỨC
 
Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?