Chuyên đề CN và NHS số 4 năm 2022
30/05/2022 496 lượt xem
MỤC LỤC SỐ 4 NĂM 2022
 
CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN
 
2- Sắp đưa vào thử nghiệm và quản lý chính thức hoạt động cho vay ngang hàng tại Việt Nam.
Phan Linh

NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI
 
7- Xây dựng và triển khai Chatbot kinh doanh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
TS. Vũ Trọng Sinh, Bùi Thu Hà, Nguyễn Thị Minh Nguyệt, 
Hà Hữu Lương, Lê Hoàng Vũ

15- Mô hình phát hiện cảm xúc khuôn mặt nhằm đánh giá mức độ "hài lòng" của sinh viên Học viện Ngân hàng khi tham gia học trực tuyến.
ThS. Triệu Thu Hương, ThS. Nguyễn Thị Yến

AN NINH - BẢO MẬT
 
21- Kiểm tra và phát hiện lỗ hổng bảo mật Website với Acunetix.
Nguyễn Minh Dũng

DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ

24- Hồ dữ liệu cho ngân hàng số.
ThS. Ngô Thùy Linh

29- Xây dựng nền tảng tín dụng ngân hàng khu vực dựa trên Microservices.
ThS. Lý Thu Trang

SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP
 
35- Trí tuệ nhân tạo trong hệ thống bán lẻ - Cơ hội và thách thức.
Nguyễn Thị Thu Trang
 
42- Chuyển đổi số - Giải pháp phát triển doanh nghiệp trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
ThS. Lê Cẩm Tú

TIN TỨC
Các tạp chí khác
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

67.400

68.420

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

67.400

68.400

Vàng SJC 5c

67.400

68.420

Vàng nhẫn 9999

52.600

53.500

Vàng nữ trang 9999

52.500

53.100


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng
USD
EUR
GBP
JPY
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
Vietcombank
23.190
23.500
26.488
27.866
31.023
32.318
204.16
214.87
BIDV
23.220
23.500
26.575
27.683
31.139
32.402
203.99
213.29
VietinBank
23.200
23.500
26.607
27.727
31.399
32.409
204.47
213.47
Agribank
23.195
23.480
26.787
27.493
31.334
32.117
205.87
211.70
Eximbank
23.230
23.460
26.871
27.398
31.480
32.096
206.75
210.81
ACB
23.220
23.800
26.814
27.429
31.401
31.993
206.11
211.05
Sacombank
23.238
23.820
26.953
27.513
31.568
32.084
206.29
212.66
Techcombank
23.215
23.501
26.643
27.863
31.118
32.281
205.24
214.28
LienVietPostBank
23.190
23.490
26.875
27.928
31.504
31.988
207.19
213.97
DongA Bank
23.260
23.510
26.930
27.410
31.560
32.110
203.80
210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?