C.ĐỀ CN VÀ NHS số 7/2020
10/11/2020 8.951 lượt xem
 

MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ CÔNG NGHỆ VÀ NGÂN HÀNG SỐ - SỐ 7/2020


CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN
 
2 - Ngành Ngân hàng quyết tâm và nỗ lực góp phần thực hiện Chiến lược tài chính toàn diện quốc gia.
ThS. Hà Vân Anh
 
7 - Giải pháp thúc đẩy hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt những tháng cuối năm 2020.
Minh Trang
 
NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI 
 
10 - Những ứng dụng của thị giác máy tính trong đời sống con người.
ThS. Lê Cẩm Tú
 
13 - Tìm hiểu về các loại tiền kỹ thuật số.
Ngô Cơ Bản
 
20 - Hiệu quả của điện toán sương mù trong lĩnh vực Fintech.
ThS. Bùi Thị Trà Ly
 
AN NINH - BẢO MẬT
 
25 - Thận trọng với các trò lừa đảo trong thanh toán điện tử.
Phạm Linh Trang

28 - Tác dụng của Deep Packet Inspection trong bảo mật mạng.
Phạm Quốc Hưng
 
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ
 
30 - Các ngân hàng thương mại Việt Nam đẩy mạnh phát triển ứng dụng  ngân hàng số trong kỷ nguyên số.
ThS. Đỗ Văn Hữu
 
35 - Thanh toán an toàn với ví điện tử.
Nguyễn Mai Hoa
 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP 
 
38 - Trình duyệt bảo mật dữ liệu cá nhân trong kỷ nguyên công nghệ 4.0.
ThS. Trần Quốc Việt
 
41 - Giải phóng dung lượng RAM - Tối ưu hoạt động của máy tính.
Nguyễn Xuân Huy
 
44 - Savis Signing Box - Giải pháp ký số all-in-one đầu tiên tại Việt Nam.
Ngọc Lý
 
TIN TỨC

Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

66.000

67.020

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

66.000

67.000

Vàng SJC 5c

66.000

67.020

Vàng nhẫn 9999

52.350

53.250

Vàng nữ trang 9999

52.250

52.850


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.250 23.530 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.230 23.530 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.240 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.260 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.246 23.532 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.290 23.540 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?