C.ĐỀ CN VÀ NHS số 5/2021
07/07/2021 4.473 lượt xem
 
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ CÔNG NGHỆ VÀ NGÂN HÀNG SỐ - SỐ 5/2021




Chính sách và sự kiện
 
2 - Hệ sinh thái ngân hàng số - Hướng phát triển lâu dài trong cuộc đua số hóa.
Trần Hoàng Anh
 
6 - eKYC - Nền tảng đầu tiên để phát triển ngân hàng số tại Việt Nam.
ThS. Nguyễn Thị Cẩm Nhung
ThS. Nguyễn Thị Ánh Ngọc

 
NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI
 
10 - Các nhân tố tác động tới phát triển dịch vụ thẻ của ngân hàng thương mại tại Việt Nam.
ThS. Đỗ Văn Hữu
 
17 - ứng dụng phương pháp hồi quy từng đoạn nâng cao trong bài toán chăm sóc khách hàng của ngân hàng.
Nguyễn Văn Sơn
Vũ Duy Hiến
ThS. Nguyễn Văn Trung

 
AN NINH - BẢO MẬT
 
22 - Phát hiện gian lận tín dụng với kỹ thuật học máy, thuật toán Random Forest.
ThS. Nguyễn Dương Hùng
TS. Nguyễn Hữu Xuân Trường
 
28 - Ngăn chặn tấn công DNS Amplification và Application Layer Attack.
Nguyễn Minh Dũng

 
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ
 
31 - Ứng dụng của Internet of Things trong ngân hàng.
ThS. Phạm Tùng Hương
ThS. Lý Thu Trang
 
36 - Tương lai của tiền tệ trong thế giới số.
TS. Nguyễn Đình Trung

 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP
 
39 - Tăng cường các giải pháp phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, thích ứng với tiến trình chuyển đổi số ngành Ngân hàng.
ThS. Chu Văn Huy
 
45 - Hệ thống VCB CashUp - Gói dịch vụ ngân hàng số ưu việt dành cho phân khúc khách hàng doanh nghiệp cao cấp.
Lê Hồng Quang

 
TIN TỨC
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?