C.ĐỀ CN VÀ NHS số 4/2021
04/06/2021 5.630 lượt xem
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ CÔNG NGHỆ VÀ NGÂN HÀNG SỐ - SỐ 4/2021



CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN
 
2 - Ngành Ngân hàng thực hiện đồng bộ các giải pháp hiện thực hóa mục tiêu Chuyển đổi số quốc gia.
Trần Lan Anh

 
NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI
 
6 - Cổ phiếu ngân hàng và tài chính: Sử dụng một số phương pháp học máy để dự báo.
ThS. Ngô Thùy Linh
 
14 - Bề mặt phản xạ thông minh có thể tái cấu hình - Công nghệ hỗ trợ cho mạng di động sau 5G và 6G.
ThS. Lý Thu Trang
ThS. Nguyễn Thanh Tùng
 
19 - Các vấn đề cần lưu ý khi chuyển đổi số đối với các tổ chức, doanh nghiệp.
ThS. Tống Quang Huy

 
AN NINH - BẢO MẬT
 
22 - Thách thức về bảo mật thông tin trong Neobank.
Ngô Cơ Bản

 
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ
 
26 - Ngân hàng mở và giao diện lập trình ứng dụng mở trong hoạt động ngân hàng.
ThS. Lê Thị Khương
 
31 - Tác động của Fintech đến ổn định tài chính.
ThS. Hoàng Thị Hường
 
38 - Một số hướng tiếp cận học máy hiện đại cho bài toán chấm điểm tín dụng.
TS. Vũ Trọng Sinh

 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP
 
43 - Ký số đóng dấu thời gian - Phương thức chống gian lận, giả mạo trong giao dịch điện tử đảm bảo tính pháp lý khi lưu trữ điện tử.
Ngọc Lý

 
TIN TỨC
Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

66.000

67.020

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

66.000

67.000

Vàng SJC 5c

66.000

67.020

Vàng nhẫn 9999

52.350

53.250

Vàng nữ trang 9999

52.250

52.850


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.250 23.530 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.230 23.530 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.240 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.260 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.246 23.532 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.290 23.540 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?