C.ĐỀ CN VÀ NHS số 4/2021
04/06/2021 5.254 lượt xem
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ CÔNG NGHỆ VÀ NGÂN HÀNG SỐ - SỐ 4/2021



CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN
 
2 - Ngành Ngân hàng thực hiện đồng bộ các giải pháp hiện thực hóa mục tiêu Chuyển đổi số quốc gia.
Trần Lan Anh

 
NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI
 
6 - Cổ phiếu ngân hàng và tài chính: Sử dụng một số phương pháp học máy để dự báo.
ThS. Ngô Thùy Linh
 
14 - Bề mặt phản xạ thông minh có thể tái cấu hình - Công nghệ hỗ trợ cho mạng di động sau 5G và 6G.
ThS. Lý Thu Trang
ThS. Nguyễn Thanh Tùng
 
19 - Các vấn đề cần lưu ý khi chuyển đổi số đối với các tổ chức, doanh nghiệp.
ThS. Tống Quang Huy

 
AN NINH - BẢO MẬT
 
22 - Thách thức về bảo mật thông tin trong Neobank.
Ngô Cơ Bản

 
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ
 
26 - Ngân hàng mở và giao diện lập trình ứng dụng mở trong hoạt động ngân hàng.
ThS. Lê Thị Khương
 
31 - Tác động của Fintech đến ổn định tài chính.
ThS. Hoàng Thị Hường
 
38 - Một số hướng tiếp cận học máy hiện đại cho bài toán chấm điểm tín dụng.
TS. Vũ Trọng Sinh

 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP
 
43 - Ký số đóng dấu thời gian - Phương thức chống gian lận, giả mạo trong giao dịch điện tử đảm bảo tính pháp lý khi lưu trữ điện tử.
Ngọc Lý

 
TIN TỨC
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?