C.ĐỀ CN VÀ NHS số 02/2021
09/03/2021 6.877 lượt xem
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ CÔNG NGHỆ VÀ NGÂN HÀNG SỐ - SỐ 2/2021


 
Chính sách và sự kiện

 
2 - Triển khai mở tài khoản thanh toán bằng phương thức điện tử an toàn, hiệu quả.
Phạm Minh Thư
 
6 - Hiệp định EVFTA thúc đẩy nhanh quá trình chuyển đổi số trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng.
ThS. Vũ Thị Ngân

 
NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI

 
9 - Ứng dụng Blockchain trong giao dịch l/c tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.
ThS. Nguyễn Nhi Quang
 
18 - Phân tích dữ liệu ngân hàng trên sàn giao dịch chứng khoán sử dụng ngôn ngữ Apache Pig.
Ngô Cơ Bản, ThS. Vũ Thị Nguyệt

 
AN NINH - BẢO MẬT

 
22 - Thúc đẩy điện toán đám mây Make in Vietnam.
Trịnh Thị Thu Hà

 
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ VÀ NGÂN HÀNG SỐ

 
26 - API chuyển đổi cho Open Banking.
ThS. Bùi Thị Trà Ly
ThS. Phạm Tùng Hương
 
30 - Phân tích dữ liệu ngân hàng với Machine Learning.
ThS. Hoàng Thị Dung

 
SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP

 
35 - Đánh giá hiệu quả sử dụng công nghệ sổ cái phân tán trong điều kiện nền kinh tế số.
TS. Nguyễn Đình Trung
 
41 - Các ứng dụng của công cụ Data Mining.
Nguyễn Minh Dũng

 
TIN TỨC
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?