C.ĐỀ CN VÀ NHS số 01/2021
09/03/2021 7.675 lượt xem
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ CÔNG NGHỆ VÀ NGÂN HÀNG SỐ - SỐ 1/2021




CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN

2 - Một số kết quả ứng dụng công nghệ thông tin năm 2020
của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
ThS. Lê Mạnh Hùng

7 - Chuyển đổi số - Xu hướng tất yếu trong hoạt động ngân hàng.
ThS. Phạm Tiến Dũng

11 - Tiếp tục hoàn thiện hành lang pháp lý về thanh toán quốc tế.
Trần Thảo Linh

NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI

14 - Dấu ấn công nghệ ngân hàng và thanh toán không dùng tiền mặt năm 2020.
Phạm Hoài Anh

19 - Các xu hướng công nghệ hàng đầu năm 2021.
Nguyễn Thanh Thư

24 - Tìm hiểu về dự án Bakong và mục tiêu hiện đại hóa hệ thống thanh toán của Ngân hàng Trung ương Campuchia.
ThS. Nguyễn Trung Anh

AN NINH - BẢO MẬT

28 - Những điểm nhấn về an toàn, an ninh mạng Việt Nam năm 2020.
Minh Vân

32 - Nhận biết và ngăn chặn hành vi đánh cắp dữ liệu.
Nguyễn Công Minh

SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP

34 - Lifestyle Banking - Gắn giao dịch ngân hàng với phong cách sống.
ThS. Nguyễn Hoàng Việt

40 - Open Banking nhân tố thay đổi cuộc chơi ngành Ngân hàng.
Nhóm Open Banking               
                                       
43 - Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam tiếp tục tăng cường đẩy mạnh phát triển sản phẩm dịch vụ và tập trung xây dựng kho dữ liệu thông minh năm 2021.
Vũ Hà

TIN TỨC
 

Giá vàngXem chi tiết

GIÁ VÀNG - XEM THEO NGÀY

Khu vực

Mua vào

Bán ra

HÀ NỘI

Vàng SJC 1L

66.000

67.020

TP.HỒ CHÍ MINH

Vàng SJC 1L

66.000

67.000

Vàng SJC 5c

66.000

67.020

Vàng nhẫn 9999

52.350

53.250

Vàng nữ trang 9999

52.250

52.850


Ngoại tệXem chi tiết
TỶ GIÁ - XEM THEO NGÀY 
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.250 23.530 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.230 23.530 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.240 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.260 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.246 23.532 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.290 23.540 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)
Lãi SuấtXem chi tiết
(Cập nhật trong ngày)
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?