C.ĐỀ CN VÀ NHS số 01/2021
09/03/2021 7.158 lượt xem
MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ CÔNG NGHỆ VÀ NGÂN HÀNG SỐ - SỐ 1/2021




CHÍNH SÁCH VÀ SỰ KIỆN

2 - Một số kết quả ứng dụng công nghệ thông tin năm 2020
của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
ThS. Lê Mạnh Hùng

7 - Chuyển đổi số - Xu hướng tất yếu trong hoạt động ngân hàng.
ThS. Phạm Tiến Dũng

11 - Tiếp tục hoàn thiện hành lang pháp lý về thanh toán quốc tế.
Trần Thảo Linh

NGHIÊN CỨU - TRAO ĐỔI

14 - Dấu ấn công nghệ ngân hàng và thanh toán không dùng tiền mặt năm 2020.
Phạm Hoài Anh

19 - Các xu hướng công nghệ hàng đầu năm 2021.
Nguyễn Thanh Thư

24 - Tìm hiểu về dự án Bakong và mục tiêu hiện đại hóa hệ thống thanh toán của Ngân hàng Trung ương Campuchia.
ThS. Nguyễn Trung Anh

AN NINH - BẢO MẬT

28 - Những điểm nhấn về an toàn, an ninh mạng Việt Nam năm 2020.
Minh Vân

32 - Nhận biết và ngăn chặn hành vi đánh cắp dữ liệu.
Nguyễn Công Minh

SẢN PHẨM - GIẢI PHÁP

34 - Lifestyle Banking - Gắn giao dịch ngân hàng với phong cách sống.
ThS. Nguyễn Hoàng Việt

40 - Open Banking nhân tố thay đổi cuộc chơi ngành Ngân hàng.
Nhóm Open Banking               
                                       
43 - Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam tiếp tục tăng cường đẩy mạnh phát triển sản phẩm dịch vụ và tập trung xây dựng kho dữ liệu thông minh năm 2021.
Vũ Hà

TIN TỨC
 

Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?