Ban Lãnh đạo Tạp chí Ngân hàng
14/12/2021 56 lượt xem
1. Lãnh đạo Tạp chí Ngân hàng qua các thời kỳ
 
1. GS.,TS. Trần Linh Sơn - Phó Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước trực tiếp phụ trách công tác tuyên truyền NHNN (1977-1987).
2. TS. Nguyễn Quốc Việt - Tổng Biên tập (1987- 5/1995).
3. TS. Nguyễn Võ Ngoạn - Tổng Biên tập (6/1995-8/1996).
4. TS. Nguyễn Thế Khải – Quyền Tổng Biên tập (9/1996-6/1997).
5. PGS.,TS. Phạm Ngọc Phong - Tổng Biên tập (8/1997-4/1998).
6. PGS.,TS. Lê Đình Hợp - Tổng Biên tập (5/1998-5/2002).
7. PGS.,TS. Nguyễn Đình Tự - Tổng Biên tập (6/2002-5/2010).
8. TS. Nguyễn Đình Trung - Phó Tổng Biên tập phụ trách (6/2010-22/7/2010).
9. TS. Nguyễn Thị Thanh Hương - Tổng Biên tập (23/7/2010-6/2014).
10. PGS.,TS. Đào Minh Phúc - Tổng Biên tập (6/2014-5/2020).
11. TS. Nguyễn Đình Trung - Phó Tổng Biên tập phụ trách (6/2020-7/2020).

2. Ban lãnh đạo hiện nay
 
Phó Tổng Biên tập phụ trách: ThS. Nguyễn Thị Thanh Bình
Điện thoại: 024.39361494
Email: binh.nguyenthanh4@sbv.gov.vn

Phó Tổng Biên tập: ThS. Nguyễn Thanh Nghị
Điện thoại: 024.39361512
Email: nghi.nguyenthanh@sbv.gov.vn
Giá vàngXem chi tiết
Khu vực Mua vào Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L 61.250 61.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L 61.250 61.850
Vàng SJC 5c 61.250 61.870
Vàng nhẫn 9999 52.800 53.500
Vàng nữ trang 9999 52.500 53.200

Ngoại tệXem chi tiết
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.520 22.830 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.560 22.840 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.538 22.838 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.590 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.780 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.550 22.842 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.558 22.833 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.590 22.790 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.610 22.790 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30

Lãi SuấtXem chi tiết
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60

Liên kết website
Bình chọn trực tuyến
Nội dung website có hữu ích với bạn không?